走时走時
走时 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 走时 trong tiếng Việt
(đối với đồng hồ) chạy đúng giờ; (vật lý) thời gian truyền; thời gian di chuyển (của sóng)
(đối với đồng hồ) chạy đúng giờ; (vật lý) thời gian truyền; thời gian di chuyển (của sóng)