Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
天伦之乐
tiān lún zhī lè

tình yêu và niềm vui gia đình; hạnh phúc gia đình

Cụm từ
田螺
tián luó

ốc sông

Cụm từ
天罗地网
tiān luó dì wǎng

lưới trời khó thoát (thành ngữ); bẫy; lưới truy bắt

Thành ngữ
天炉座
Tiān lú zuò

Fornax (chòm sao)

Cụm từ
天马
tiān mǎ

(thần thoại) ngựa trời; ngựa quý; ngựa Ferghana; (thần thoại phương Tây) Pegasus

Cụm từ
天麻
tiān má

Gastrodia elata (thực vật)

Cụm từ
添麻烦
tiān má fan

gây rắc rối cho ai; làm phiền

Cụm từ
填满
tián mǎn

nhồi nhét

Cụm từ
天猫座
Tiān māo zuò

chòm sao Lynx

Cụm từ
天马行空
tiān mǎ xíng kōng

như tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời (thành ngữ); (về viết văn, thư pháp, v.v.) táo bạo và giàu trí tưởng tượng; không bị gò bó trong phong cách

Thành ngữ
恬美
tián měi

yên tĩnh và đẹp

Cụm từ
甜美
tián měi

ngọt ngào; dễ chịu; hạnh phúc

Cụm từ
天门
Tiān mén

thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
天门冬
tiān mén dōng

măng tây

Cụm từ
天门冬科
tiān mén dōng kē

họ Măng tây, họ thực vật có hoa bao gồm măng tây

Cụm từ
天门市
Tiān mén shì

thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
填密
tián mì

đóng gói; bao bì

Cụm từ
恬谧
tián mì

yên tĩnh; bình yên

Cụm từ
甜蜜
tián mì

ngọt ngào; hạnh phúc

Cụm từ
甜蜜蜜
tián mì mì

rất ngọt ngào

Cụm từ
天命
Tiān mìng

Thiên mệnh; định mệnh; số phận; tuổi thọ của một người

Cụm từ
天明
tiān míng

bình minh; tảng sáng

Cụm từ
天魔
tiān mó

ma quỷ; quỷ dữ

Cụm từ
恬漠
tián mò

thờ ơ và không bị khuấy động

Cụm từ
田陌
tián mò

lối đi giữa các ruộng; cánh đồng

Cụm từ
田亩
tián mǔ

cánh đồng

Cụm từ
天哪
tiān na

Trời ơi!; Vì Chúa!

Cụm từ
天南地北
tiān nán - dì běi

cách xa; đến từ những nơi khác nhau; từ khắp mọi nơi; (nói) đủ chuyện

Cụm từ
天南海北
tiān nán - hǎi běi

xem 天南地北[tian1nan2-di4bei3]

Cụm từ
天那水
tiān nà shuǐ

dung môi pha sơn

Cụm từ