头上
bên trên; phía trên
bên trên; phía trên
头上 thường mang nghĩa “bên trên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 头上, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày thứ 7 sau khi một người qua đời; giai đoạn 7 ngày đầu sau khi một người qua đời
›头份Tóu fènthị trấn Toufen ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›头一回tóu yī huílần đầu tiên; lần đầu
›头份镇Tóu fèn zhènthị trấn Toufen ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›头一tóu yīđầu tiên
›头伏tóu fúxem 初伏[chu1 fu2]
›头位tóu wèi(đua xe) vị trí pole; (sản khoa) ngôi đầu (tức sinh ngôi đầu)
›头信息tóu xìn xīphần đầu (tin học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.