投杀
(thể thao) (cricket) ném bóng loại batsman
(thể thao) (cricket) ném bóng loại batsman
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 投繯|投缳[tou2 huan2]
›投机买卖tóu jī mǎi màitham gia giao dịch đầu cơ
›投毒tóu dúđầu độc
›投机者tóu jī zhěnhà đầu cơ
›投注tóu zhùdồn tâm sức (vào một hoạt động); đầu tư tình cảm (vào việc gì); cá cược; đặt cược
›投机取巧tóu jī qǔ qiǎogiành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
›投机倒把tóu jī dǎo bǎtham gia đầu cơ trục lợi
›投生tóu shēngtái sinh (của linh hồn đã khuất); đầu thai; rời nhà để bắt đầu cuộc sống mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.