投票
bỏ phiếu; bầu chọn
bỏ phiếu; bầu chọn
投票 thường mang nghĩa “bỏ phiếu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 投票 cùng cụm 投票权 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quyền bầu cử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tỷ lệ bầu cử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điểm bầu cử (cho một cuộc bỏ phiếu)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trưng cầu dân ý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyền bầu cử; quyền bỏ phiếu
›投票站tóu piào zhànđiểm bầu cử (cho một cuộc bỏ phiếu)
›投票匦tóu piào guǐhòm phiếu (Đài Loan)
›投票地点tóu piào dì diǎnđịa điểm bầu cử
›投票机器tóu piào jī qìmáy bỏ phiếu
›投票率tóu piào lǜtỷ lệ bầu cử; tỷ lệ người đi bầu
›投票箱tóu piào xiānghòm phiếu
›投硬币tóu yìng bìhoạt động bằng cách nhét xu; nhét xu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.