头脑
bộ não; tâm trí; hộp sọ; (bóng) ý chính (của vấn đề); người đứng đầu; sếp
bộ não; tâm trí; hộp sọ; (bóng) ý chính (của vấn đề); người đứng đầu; sếp
头脑 thường mang nghĩa “bộ não”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 头脑, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất); nghĩa bóng: kiêu ngạo; tự phụ
›头胀tóu zhàngnhức đầu (YHCT)
›头胸部tóu xiōng bùđầu ngực
›头羊tóu yángcon đầu đàn
›头脑简单四肢发达tóu nǎo jiǎn dān sì zhī fā dákhỏe cơ bắp, không có não
›头罩tóu zhàolưới trùm tóc; mũ trùm; áo choàng đầu
›头脑风暴tóu nǎo fēng bàophương pháp động não; hoạt động động não
›头脸tóu liǎnđầu và mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.