Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
天蓝色
tiān lán sè

xanh lam

Cụm từ
天老儿
tiān lǎo r

bạch tạng (người)

Cụm từ
天老爷
tiān lǎo ye

xem 老天爺|老天爷[lao3 tian1 ye2]

Cụm từ
天冷
tiān lěng

trời lạnh (thời tiết)

Cụm từ
天理
tiān lǐ

thiên lý; trật tự tự nhiên của vạn vật

Cụm từ
腼脸
tiǎn liǎn

không biết xấu hổ; trơ trẽn

Cụm từ
天亮
tiān liàng

trời sáng (lúc rạng đông)

Cụm từ
天良
tiān liáng

lương tâm

Cụm từ
天量
tiān liàng

một con số kinh ngạc; một lượng gây choáng ngợp

Cụm từ
田亮
Tián Liàng

Thiên Lượng (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic

Cụm từ
填料
tián liào

vật liệu đóng gói

Cụm từ
田寮
Tián liáo

Thiên Liêu hoặc Điền Liêu, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
田寮乡
Tián liáo xiāng

thị trấn Tianliao hoặc Tienliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
田猎
tián liè

đi săn

Cụm từ
畋猎
tián liè

săn bắn

Cụm từ
天理教
Tiān lǐ jiào

Thiên Lý Giáo (tôn giáo Nhật Bản)

Cụm từ
田林
Tián lín

huyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
天理难容
tiān lǐ nán róng

Trời không dung tha (thành ngữ); hành vi không thể chấp nhận

Thành ngữ
田林县
Tián lín xiàn

huyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
田鹨
tián liù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt đồng lớn (Anthus richardi)

Cụm từ
天龙八部
Tiān lóng Bā Bù

Thiên Long Bát Bộ, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim truyền hình, điện ảnh

Cụm từ
天龙国
Tiān lóng guó

(tiếng lóng) (Đài Loan) Đài Bắc 臺北|台北[Tai2 bei3]

Tiếng lóng xã hội
天龙人
Tiān lóng rén

(tiếng lóng) (Đài Loan) người từ Đài Bắc 臺北|台北[Tai2 bei3]

Tiếng lóng xã hội
天龙座
Tiān lóng zuò

chòm sao Draco

Cụm từ
天蝼
tiān lóu

dế dũi; từ lóng chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa

Tiếng lóng xã hội
天禄
tiān lù

con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; sở hữu đế chế

Cụm từ
黇鹿
tiān lù

hươu đốm (Dama dama)

Cụm từ
添乱
tiān luàn

(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức

Khẩu ngữ
天路历程
Tiān lù Lì chéng

Chuyến hành hương, tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)

Cụm từ
天伦
tiān lún

quan hệ gia đình; quan hệ đạo đức gia đình

Cụm từ