Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xanh lam
bạch tạng (người)
xem 老天爺|老天爷[lao3 tian1 ye2]
trời lạnh (thời tiết)
thiên lý; trật tự tự nhiên của vạn vật
không biết xấu hổ; trơ trẽn
trời sáng (lúc rạng đông)
lương tâm
một con số kinh ngạc; một lượng gây choáng ngợp
Thiên Lượng (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic
vật liệu đóng gói
Thiên Liêu hoặc Điền Liêu, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
thị trấn Tianliao hoặc Tienliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
đi săn
săn bắn
Thiên Lý Giáo (tôn giáo Nhật Bản)
huyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
Trời không dung tha (thành ngữ); hành vi không thể chấp nhận
huyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
(loài chim ở Trung Quốc) choắt đồng lớn (Anthus richardi)
Thiên Long Bát Bộ, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim truyền hình, điện ảnh
(tiếng lóng) (Đài Loan) Đài Bắc 臺北|台北[Tai2 bei3]
(tiếng lóng) (Đài Loan) người từ Đài Bắc 臺北|台北[Tai2 bei3]
chòm sao Draco
dế dũi; từ lóng chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa
con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; sở hữu đế chế
hươu đốm (Dama dama)
(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức
Chuyến hành hương, tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)
quan hệ gia đình; quan hệ đạo đức gia đình