Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
投屏

tóu píng

投屏 là gì?

投屏 [tóu píng] có nghĩa là (máy tính) phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác); chia sẻ màn hình; phản chiếu màn hình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 投屏 trong tiếng Việt

  1. (máy tính) phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác)
  2. chia sẻ màn hình
  3. phản chiếu màn hình

Cách đọc và ghi nhớ 投屏

投屏 được đọc là tóu píng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(máy tính) phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác); chia sẻ màn hình; phản chiếu màn hình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan