投射
ném (vật thể); chiếu (ánh sáng)
ném (vật thể); chiếu (ánh sáng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(máy tính) phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác); chia sẻ màn hình; phản chiếu màn hình
›投壶tóu hútrò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và…
›投弹tóu dànném thuốc nổ; ném bom
›投影tóu yǐngchiếu; bức chiếu
›投入tóu rùném vào; đặt vào; dấn thân vào; tham gia vào; đầu tư vào; tập trung; mải mê
›投影中心tóu yǐng zhōng xīntâm chiếu
›投寄tóu jìgửi bằng bưu điện
›投宿tóu sùtrọ lại; nghỉ qua đêm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.