Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
投拍

tóu pāi

投拍 là gì?

投拍 [tóu pāi] có nghĩa là bắt đầu quay (phim); đầu tư vào (bộ phim); đưa (gì đó) ra đấu giá.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 投拍 trong tiếng Việt

  1. bắt đầu quay (phim)
  2. đầu tư vào (bộ phim)
  3. đưa (gì đó) ra đấu giá

Cách đọc và ghi nhớ 投拍

投拍 được đọc là tóu pāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bắt đầu quay (phim); đầu tư vào (bộ phim); đưa (gì đó) ra đấu giá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan