Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
天全县
Tiān quán xiàn

huyện Tianquan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
天儿
tiān r

thời tiết

Cụm từ
天然
tiān rán

tự nhiên

Cụm từ
恬然
tián rán

không bị xáo trộn; thản nhiên

Cụm từ
天然呆
tiān rán dāi

(từ mượn của tiếng Nhật "tennen boke") người lơ đãng; ngơ ngác

Cụm từ
天然毒素
tiān rán dú sù

độc tố tự nhiên

Cụm từ
天壤之别
tiān rǎng zhī bié

nghĩa đen: khác nhau như trời với đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khác biệt một trời một vực; hoàn toàn trái ngược; khác nhau một trời một vực; một trời một vực

Thành ngữ
天然气
tiān rán qì

khí tự nhiên

Cụm từ
天然橡胶
tiān rán xiàng jiāo

cao su tự nhiên

Cụm từ
天然纤维
tiān rán xiān wéi

sợi tự nhiên

Cụm từ
天然铀
tiān rán yóu

uranium tự nhiên

Cụm từ
天人
tiān rén

Thiên và Người; chúng sinh trên trời

Cụm từ
提案人
tí àn rén

người đề xuất

Cụm từ
天人感应
tiān rén gǎn yìng

tương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán)

Cụm từ
天人合一
tiān rén hé yī

sự hợp nhất của trời và người; học thuyết con người là một phần không tách rời của tự nhiên

Cụm từ
甜润
tián rùn

ngọt ngào và êm dịu; trong lành và ẩm (không khí)

Cụm từ
田赛
tián sài

các môn thi đấu trong sân (điền kinh)

Cụm từ
填塞
tián sè

lấp đầy; nhét; chèn

Cụm từ
天色
tiān sè

màu của bầu trời; thời gian trong ngày, như được chỉ ra bởi màu của bầu trời; thời tiết

Cụm từ
填塞物
tián sè wù

đồ nhét; vật liệu độn

Cụm từ
天杀的
tiān shā de

Chết tiệt!; đáng chết; khốn nạn

Cụm từ
天煞孤星
tiān shà gū xīng

tai ương của sự tồn tại của người khác

Cụm từ
天山
Tiān shān

Thiên Sơn, dãy núi nằm giữa biên giới Trung Quốc và Kyrgyzstan

Cụm từ
天上
tiān shàng

thuộc về trời; thần thánh

Cụm từ
天上不会掉馅饼
tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng

không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)

Thành ngữ
天上掉馅饼
tiān shàng diào xiàn bǐng

bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống

Thành ngữ
天上下刀子
tiān shàng xià dāo zi

nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập

Thành ngữ
天山区
Tiān shān qū

quận Thiên Sơn (Uyghur: Tiyanshan rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
田舍
tián shè

nhà nông trại

Cụm từ
天神
tiān shén

thần; chư thần

Cụm từ