偷跑
lẻn đi; trốn đi; (thể thao) phạm quy xuất phát; xuất phát sai; (nghĩa bóng) cầm đèn chạy trước ô tô; bắt đầu làm gì đó trước khi được phép; (phim, trò chơi, v.v.) bị rò rỉ trước khi phát hành chính thức
lẻn đi; trốn đi; (thể thao) phạm quy xuất phát; xuất phát sai; (nghĩa bóng) cầm đèn chạy trước ô tô; bắt đầu làm gì đó trước khi được phép; (phim, trò chơi, v.v.) bị rò rỉ trước khi phát hành chính thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhìn trộm; nhìn lén; hành vi nhìn trộm
›偷税tōu shuìtrốn thuế
›偷袭tōu xítấn công bất ngờ; tập kích
›偷运tōu yùnbuôn lậu
›偷腥tōu xīngngoại tình; có quan hệ vụng trộm
›偷闲tōu xiántranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc; cũng viết 偷閒|偷闲[tou1 xian2]
›偷听tōu tīngnghe lén; nghe trộm
›偷闲tōu xiántranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.