Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 9/168
三甲: hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình; (xếp hạng bệnh viện) hạng ba cấp A (cấp cao nhất) (viết tắt của 三級甲等|三级甲等[san1 ji2 jia3 deng3])
散架: rời ra; kiệt sức
三家村: (nghĩa đen) ngôi làng ba hộ gia đình; Tam Gia Thôn, một chuyên mục tiểu luận trên báo Bắc Kinh từ 1961-1966, do Đặng Thác 鄧拓|邓拓[Deng4 Tuo4]…
三驾马车: bộ ba, tam đầu chế
三键: liên kết ba (hóa học); liên kết ba
散件: phụ tùng lẻ; đồ vụn vặt
散见: thỉnh thoảng thấy
伞降: nhảy dù vào; nhảy dù
三江并流: Công viên Quốc gia Tam Giang Tịnh Lưu, khu vực bảo tồn Di sản Thế giới ở vùng núi tây bắc Vân Nam: ba con sông là sông Nộ 怒江[Nu4 jiang1] hay…
三江侗族自治县: huyện tự trị dân tộc Đồng Tam Giang ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
三江平原: đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] hay Amur, sông Tùng Hoa…
三江生态旅游区: Khu du lịch sinh thái Tam Giang ở huyện Ôn Xuyên 汶川縣|汶川县[Wen4 chuan1 xian4], tây bắc Tứ Xuyên
三江源: Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Tam Giang Nguyên, vùng cao nguyên Thanh Hải nơi có thượng nguồn của sông Trường Giang hay Dương Tử, sông Hoàng…
三缄其口: (thành ngữ) không muốn nói về nó; kín miệng
三尖杉酯碱: harringtonine (hóa học)
三件套式西装: bộ vest ba mảnh
三教: ba giáo lý (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo)
三焦: (Đông y) ba khoang trong cơ thể (ngực, bụng và chậu), được gọi là "tam tiêu" hoặc "San Jiao"
三膲: biến thể của 三焦[san1 jiao1]
三角: hình tam giác
散焦: làm mất nét; bokeh
三角板: ê ke; tam giác (dùng để vẽ góc vuông)
三角测量法: phép tam giác đạc (trắc địa)
三角凳: ghế ba chân
三角法: lượng giác (toán học)
三角腹带: dụng cụ bảo vệ thể thao
三角关系: mối quan hệ tay ba; (đặc biệt) mối tình tay ba
三角函数: hàm số lượng giác
三角肌: cơ delta (trên vai)
三脚架: chân máy; cẩu derrick
三角巾: băng đeo (cho cánh tay bị thương)
三教九流: ba tôn giáo (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo) và chín trường phái (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp…
三角恐龙: khủng long ba sừng (triceratops)
三角裤: quần sịp; quần lót
三角裤衩: quần sịp; quần lót
三角恋爱: mối tình tay ba
三脚两步: vội vã; chỉ cách vài bước
三角龙: khủng long ba sừng (triceratops)
三脚猫: người biết nhiều nhưng không tinh thông
三角铁: tam giác (nhạc cụ); thanh sắt góc
三角形: hình tam giác
三角学: lượng giác
三角债: nợ tam giác
三角洲: đồng bằng châu thổ (địa lý)
三角锥: hình chóp tam giác (toán học)
三角柱体: lăng trụ tam giác (toán học)
三角座: chòm sao Tam Giác
三节鞭: côn tam khúc (vũ khí kiểu cổ)
三极管: đèn ba cực (đèn chân không hoặc transistor)
散尽: bị giải tán hoàn toàn (đám đông)
三井: Mitsui (công ty Nhật Bản)
散景: hiệu ứng bokeh (nhiếp ảnh)
三级片: phim loại ba (chứa nội dung tình dục hoặc bạo lực)
三级士官: trung sĩ
三级跳: nhảy ba bước (điền kinh); nhảy chụm ba
三级跳远: môn nhảy ba bước (điền kinh); bước chạm và nhảy
三九天: hai mươi bảy ngày sau Đông chí, được coi là những ngày lạnh nhất trong năm
散居: (một nhóm người) sống rải rác trên một khu vực
三句话不离本行: lúc nào cũng nói chuyện công việc (thành ngữ)
三军: (thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại) ba binh chủng: Lục quân, Hải quân…