Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 161/168

素面sù miàn

素面: món mì chay

Cụm từ
素面朝天sù miàn cháo tiān

素面朝天: nghĩa đen: tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]) (thành ngữ); nghĩa bóng…

Thành ngữ
素描sù miáo

素描: bức phác thảo

Cụm từ
俗名sú míng

俗名: tên thông tục; tên thế (của tu sĩ)

Cụm từ
宿命sù mìng

宿命: tiền định; nghiệp chướng

Cụm từ
宿命论sù mìng lùn

宿命论: thuyết định mệnh; mang tính định mệnh

Cụm từ
宿命通sù mìng tōng

宿命通: (Phật giáo) hồi ức về các kiếp trước; trí tuệ về các kiếp trước (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)

Cụm từ
塑膜sù mó

塑膜: màng nhựa (viết tắt của 塑料薄膜[su4 liao4 bo2 mo2])

Viết tắt
肃穆sù mù

肃穆: trang nghiêm và tôn kính; yên bình

Cụm từ
苏木sū mù

苏木: gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông (tiếng Mông Cổ: mũi tên)

Cụm từ
苏姆盖特Sū mǔ gài tè

苏姆盖特: Thành phố Sumgayit, Azerbaijan

Cụm từ
sūn

孙: cháu trai; hậu duệ

Từ vựng
sǔn

损: giảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai; (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc ác; một trong 64 quẻ của Kinh Dịch: ䷨

Khẩu ngữ
sūn

搎: chà xát bằng tay; xoa

Từ vựng
sǔn

榫: (thủ công mộc) mộng

Từ vựng
sūn

狲: dùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]; dùng trong 兔猻|兔狲[tu4 sun1]

Từ vựng
sǔn

笋: măng

Từ vựng
sǔn

簨: xà ngang để treo chuông

Từ vựng
sūn

荪: cỏ thơm

Từ vựng
sǔn

隼: chim cắt; ở Đài Loan đọc là [zhun3]

Từ vựng
sūn

飧: (văn học) bữa tối

Từ vựng
sūn

飧: biến thể của 飧[sun1]

Từ vựng
嗉囊sù náng

嗉囊: diều (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)

Cụm từ
肃南裕固族自治县Sù nán Yù gù zú Zì zhì xiàn

肃南裕固族自治县: huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc

Cụm từ
孙膑Sūn Bìn

孙膑: Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
孙膑兵法Sūn Bìn Bīng fǎ

孙膑兵法: Binh pháp Tôn Tẫn

Cụm từ
孙策Sūn Cè

孙策: Tôn Sách (175-200), tướng quân và lãnh chúa thời Hậu Hán

Cụm từ
孙传芳Sūn Chuán fāng

孙传芳: Tôn Truyền Phương (1885-1935) một trong những quân phiệt miền bắc, bị sát hại ở Thiên Tân năm 1935

Cụm từ
孙大圣Sūn dà shèng

孙大圣: Tôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]

Cụm từ
损公肥私sǔn gōng féi sī

损公肥私: làm tổn hại lợi ích công để trục lợi cá nhân (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại công quỹ; hành vi tham ô và ích kỷ

Thành ngữ
损害sǔn hài

损害: tổn hại; gây tổn hại; làm hư hỏng

Cụm từ
损耗sǔn hào

损耗: hao mòn

Cụm từ
损耗品sǔn hào pǐn

损耗品: vật tư tiêu hao

Cụm từ
损坏sǔn huài

损坏: làm hỏng; tổn hại

Cụm từ
损毁sǔn huǐ

损毁: làm hư hại; phá hỏng; hủy hoại

Cụm từ
肃宁Sù níng

肃宁: huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
苏宁电器Sū níng diàn qì

苏宁电器: Suning Appliance (nhà bán lẻ điện tử ở Trung Quốc)

Cụm từ
肃宁县Sù níng xiàn

肃宁县: huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
苏尼特右旗Sū ní tè yòu qí

苏尼特右旗: Kỳ Hữu Tô Nghịch, minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
苏尼特左旗Sū ní tè zuǒ qí

苏尼特左旗: Kỳ Tả Sonid ở minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
孙坚Sūn Jiān

孙坚: Tôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Đông Hán, tiền thân của nước Ngô thời Tam Quốc

Cụm từ
孙继海Sūn Jì hǎi

孙继海: Tôn Kế Hải (1977-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc, từng chơi cho Manchester City (2002-2008)

Cụm từ
孙犁Sūn Lí

孙犁: Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia

Cụm từ
孙女sūn nǚ

孙女: con gái của con trai; cháu gái

Cụm từ
孙女儿sūn nǚ r

孙女儿: cháu gái (con gái của con trai)

Cụm từ
孙女婿sūn nǚ xu

孙女婿: chồng của cháu gái; chồng của cháu nội gái

Cụm từ
孙权Sūn Quán

孙权: Tôn Quyền (trị vì 222-252), quân phiệt miền nam và vua nước Ngô 吳|吴[Wu2] thời Tam Quốc

Cụm từ
损人sǔn rén

损人: làm hại người khác; chế nhạo người khác; trêu chọc; làm nhục

Cụm từ
损人不利己sǔn rén bù lì jǐ

损人不利己: làm hại người khác mà không lợi cho mình (thành ngữ)

Thành ngữ
损人利己sǔn rén lì jǐ

损人利己: làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác

Thành ngữ
孙山Sūn Shān

孙山: Tôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống

Cụm từ
损伤sǔn shāng

损伤: làm hại; hư hỏng; tổn thương; suy giảm; mất mát; tàn tật

Cụm từ
损失sǔn shī

损失: mất mát; tổn thất; hư hại; LT:個|个[ge4]; bị mất; chịu thiệt hại

Cụm từ
孙思邈Sūn Sī miǎo

孙思邈: Tôn Tư Mạc (khoảng 581-682), thầy thuốc và chuyên gia thảo dược triều Tùy và Đường, tác giả cuốn "Thiên kim yếu phương" 千金要方[Qian1 jin1 Yao4…

Cụm từ
榫头sǔn tou

榫头: đầu mộng (phần gỗ nhô ra để lắp vào lỗ mộng)

Cụm từ
夙诺sù nuò

夙诺: lời hứa cũ; cam kết lâu dài

Cụm từ
宿诺sù nuò

宿诺: lời hứa cũ; lời hứa chưa thực hiện

Cụm từ
孙文Sūn Wén

孙文: tên gốc của 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân đảng…

Cụm từ
孙吴Sūn wú

孙吴: huyện Tôn Ngô ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
孙武Sūn Wǔ

孙武: Tôn Vũ, còn được biết đến là Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3] (khoảng 500 TCN, không rõ năm sinh và mất), tướng quân, nhà chiến lược và triết gia thời…

Cụm từ