Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
biên niên sử
mắc sai lầm; tính toán sai; sai lầm; (nước đi) không khôn ngoan
đo lường; thông số đo được (tốc độ, v.v.); quan sát (trái với "ước lượng"); quan sát (thiên văn)
không quan sát hoặc giám sát kịp; thấy sót; để lọt
chênh lệch múi giờ; sai lệch thời gian; lệch múi giờ
thị sát; điều tra
thị sai
Thập Sát Hải, khu vực thắng cảnh ở tây bắc Bắc Kinh với ba hồ
rung tâm thất (V-fib), viết tắt của 心室顫動|心室颤动[xin1 shi4 chan4 dong4]
không bình thường; một sự lệch lạc
khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
thường xuyên; thường hay
thời lượng
phòng thi
nghiên cứu thị trường
định vị (tiếp thị)
thị phần
thị trường hóa
phân khúc thị trường
tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa để đổi lại việc chia sẻ…
giá thị trường
kinh tế thị trường
cạnh tranh trong thị trường
Mười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng
tiếp thị
thị phần
tiếp cận thị trường
lái thử; chạy thử
quan chức phụ trách hồ sơ công
thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày