三键
liên kết ba (hóa học); liên kết ba
liên kết ba (hóa học); liên kết ba
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba môn phối hợp (Đài Loan); (điền kinh) các môn ném trừ ném búa (tức là ném đĩa, ném lao và đẩy tạ)
›三重县Sān chóng xiàntỉnh Mie ở miền trung Nhật Bản
›三长两短sān cháng liǎng duǎnbất hạnh bất ngờ; tai nạn bất ngờ; chết đột ngột
›三重市Sān chóng shìthành phố Sanchong hoặc Sanch'ung ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›三门Sān ménhuyện Sanmen ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
›三重奏sān chóng zòutam tấu (nhóm nhạc ba người)
›三门峡Sān mén xiáSanmenxia, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
›三门峡市Sān mén xiá shìSanmenxia, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.