Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 33/168

山火shān huǒ

山火: cháy rừng; lửa rừng

Cụm từ
珊瑚潭shān hú tán

珊瑚潭: hồ san hô

Cụm từ
山胡桃木shān hú táo mù

山胡桃木: gỗ hồ đào

Cụm từ
杀牛宰羊shā niú zǎi yáng

杀牛宰羊: giết bò mổ cừu; chuẩn bị bữa tiệc lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
山脊shān jǐ

山脊: dãy núi

Cụm từ
山鸡shān jī

山鸡: gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii); (tiếng địa phương) gà lôi

Cụm từ
栅极shān jí

栅极: lưới (trong ống chân không); cổng (cực của transistor hiệu ứng trường)

Cụm từ
闪击shǎn jī

闪击: tấn công chớp nhoáng; Chiến tranh chớp nhoáng

Cụm từ
删剪shān jiǎn

删剪: cắt (khỏi phim, v.v.); kiểm duyệt

Cụm từ
删减shān jiǎn

删减: rút gọn (một văn bản); cắt bỏ (trong phim); cắt giảm (ngân sách, chương trình học)

Cụm từ
山涧shān jiàn

山涧: suối núi

Cụm từ
删简压缩shān jiǎn yā suō

删简压缩: đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản); rút gọn

Cụm từ
山脚shān jiǎo

山脚: chân núi

Cụm từ
山鹪莺shān jiāo yīng

山鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu sọc (Prinia criniger)

Cụm từ
山椒鱼shān jiāo yú

山椒鱼: Hynobius formosanus; kỳ giông Đài Loan

Cụm từ
删节shān jié

删节: rút gọn; cắt giảm văn bản để xuất bản

Cụm từ
善解人意shàn jiě rén yì

善解人意: giỏi hiểu người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
山鹡鸰shān jí líng

山鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi rừng (Dendronanthus indicus)

Cụm từ
闪击战shǎn jī zhàn

闪击战: cuộc chiến chớp nhoáng; Chiến tranh chớp nhoáng

Cụm từ
善举shàn jǔ

善举: hành động đáng khen; hành động nhân từ

Cụm từ
闪卡shǎn kǎ

闪卡: thẻ ghi nhớ

Cụm từ
闪开shǎn kāi

闪开: tránh ra

Cụm từ
山口shān kǒu

山口: eo núi

Cụm từ
山口县Shān kǒu xiàn

山口县: tỉnh Yamaguchi ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
山口洋Shān kǒu yáng

山口洋: thành phố Singkawang (Kalimantan, Indonesia)

Cụm từ
善款shàn kuǎn

善款: đóng góp; quyên góp

Cụm từ
山葵shān kuí

山葵: mù tạt wasabi

Cụm từ
山岚shān lán

山岚: (văn học) sương núi

Cụm từ
山榄科shān lǎn kē

山榄科: họ hồng xiêm (thực vật)

Cụm từ
山蓝仙鹟shān lán xiān wēng

山蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam núi (Cyornis whitei)

Cụm từ
山梨shān lí

山梨: cây thanh lương trà (chi Sorbus)

Cụm từ
闪离shǎn lí

闪离: ly hôn ngay sau khi kết hôn; từ chức ngay sau khi được tuyển dụng

Cụm từ
讪脸shàn liǎn

讪脸: trơ tráo

Cụm từ
钐镰shàn lián

钐镰: lưỡi hái

Cụm từ
善良shàn liáng

善良: tốt bụng và thật thà; nhân hậu

Cụm từ
山梁shān liáng

山梁: sườn núi

Cụm từ
闪亮shǎn liàng

闪亮: rực rỡ; sáng bóng; lóe sáng; lấp lánh; nhấp nháy

Cụm từ
闪亮儿shǎn liàng r

闪亮儿: biến thể er hoá của 閃亮|闪亮[shan3 liang4]

Cụm từ
山梨醇shān lí chún

山梨醇: sorbitol C6H14O6 (chất thay thế đường và thuốc nhuận tràng nhẹ)

Cụm từ
山林shān lín

山林: núi rừng; rừng núi

Cụm từ
杉林Shān lín

杉林: thị trấn Shanlin ở huyện Kaohsiung 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
山岭shān lǐng

山岭: sống núi

Cụm từ
闪灵Shǎn líng

闪灵: The Shining (phim 1980 của đạo diễn Stanley Kubrick từ tiểu thuyết năm 1977 của Stephen King); ChthoniC (ban nhạc metal Đài Loan)

Cụm từ
杉林乡Shān lín xiāng

杉林乡: thị trấn Shanlin ở huyện Kaohsiung 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
山梨酸钾shān lí suān jiǎ

山梨酸钾: kali sorbat, E202 (một chất bảo quản thực phẩm)

Cụm từ
山鹨shān liù

山鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện núi cao (Anthus sylvanus)

Cụm từ
山梨县Shān lí xiàn

山梨县: tỉnh Yamanashi, Nhật Bản

Cụm từ
擅离职守shàn lí zhí shǒu

擅离职守: rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép

Cụm từ
山路shān lù

山路: đường núi

Cụm từ
山麓shān lù

山麓: chân núi

Cụm từ
闪露shǎn lù

闪露: tiết lộ trong chốc lát

Cụm từ
山峦shān luán

山峦: dãy núi; chuỗi đỉnh núi liên tục

Cụm từ
山峦重叠shān luán chóng dié

山峦重叠: dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)

Thành ngữ
山脉shān mài

山脉: dãy núi; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
山猫shān māo

山猫: mèo rừng; mèo bobcat; mèo báo

Cụm từ
山毛榉shān máo jǔ

山毛榉: cây sồi

Cụm từ
山麻雀shān má què

山麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nâu (Passer rutilans)

Cụm từ
山莓shān méi

山莓: quả mâm xôi

Cụm từ
山鹛shān méi

山鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi Trung Quốc (Rhopophilus pekinensis)

Cụm từ
擅美shàn měi

擅美: hưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao

Cụm từ