Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
洒满
sǎ mǎn

rải đầy lên cái gì đó

Cụm từ
萨满
sà mǎn

pháp sư (từ mượn)

Cụm từ
萨满教
Sà mǎn jiào

Đạo Shaman

Cụm từ
撒门
Sā mén

Salmon (con của Nashon)

Cụm từ
萨米人
Sà mǐ rén

người Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia

Cụm từ
萨摩
Sà mó

Satsuma, tên của phiên trấn phong kiến cũ ở Nhật Bản, và của một tỉnh cũ, một thiết giáp hạm, một quận, một bán đảo, v.v

Cụm từ
萨摩麟
Sà mó lín

Samotherium (hươu cao cổ thời kỳ đầu)

Cụm từ
萨默塞特郡
Sà mò sāi tè jùn

hạt Somerset ở tây nam nước Anh

Cụm từ
萨摩亚
Sà mó yà

Samoa

Cụm từ
萨摩耶
sà mó yé

chó Samoyed

Cụm từ
萨摩耶犬
sà mó yē quǎn

Chó Samoyed

Cụm từ
撒母耳记上
Sā mǔ ěr jì shàng

Sách thứ nhất của Sa-mu-ên

Cụm từ
撒母耳记下
Sā mǔ ěr jì xià

Sách Samuel thứ hai

Cụm từ
sān

chữ số 3 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng
sàn

biến thể của 散[san4]

Từ vựng
sān

ba; 3

Từ vựng
sǎn

cái ô; cái dù; LT:把[ba3]

Từ vựng
sān

biến thể của 參|叁[san1]

Từ vựng
sān

số ba (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
sān

biến thể của 參|叁[san1]

Từ vựng
sān

biến thể cổ của 參|叁, chữ số ba chống gian lận trong ngân hàng

Từ vựng
sàn

tán loạn; giải tán; phân tán; phổ biến; xua tan; (khẩu ngữ) sa thải

Khẩu ngữ
sān

lông dài; xù xì

Từ vựng
sàn

làm bắn nước

Từ vựng
sǎn

trộn (bột)

Từ vựng
sǎn

lụa trơn; biến thể của 傘|伞[san3]

Từ vựng
sǎn

cò súng nỏ; nỏ

Từ vựng
sǎn

dùng trong 饊子|馓子[san3 zi5]

Từ vựng
sān

tóc bù xù

Từ vựng
萨那
Sà nà

Sana'a, thủ đô của Yemen

Cụm từ