Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 8/168

桑树sāng shù

桑树: cây dâu tằm, có lá dùng để nuôi tằm

Cụm từ
桑塔纳Sāng tǎ nà

桑塔纳: Santana (tên)

Cụm từ
桑坦德Sāng tǎn dé

桑坦德: Santander, thủ phủ vùng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha 坎塔布里亞|坎塔布里亚[Kan3 ta3 bu4 li3 ya4]

Cụm từ
丧天害理sàng tiān hài lǐ

丧天害理: không còn lương tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
桑托里尼岛Sāng tuō lǐ ní Dǎo

桑托里尼岛: Santorini (đảo núi lửa ở biển Aegean)

Cụm từ
三官大帝sān guān dà dì

三官大帝: tam quan đại đế, ba vị thần quản lý trời, đất và nước (Đạo giáo)

Cụm từ
三光sān guāng

三光: mặt trời, mặt trăng và các vì sao

Cụm từ
散光sàn guāng

散光: tán xạ ánh sáng

Cụm từ
三光政策Sān guāng Zhèng cè

三光政策: chính sách Tam Quang (giết sạch, đốt sạch, cướp sạch), chính sách của Nhật Bản ở Trung Quốc trong Thế chiến II

Cụm từ
三跪九叩sān guì jiǔ kòu

三跪九叩: quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)

Cụm từ
三归依sān guī yī

三归依: Ba Ngôi Tam Bảo (Phật, pháp, tăng), còn gọi là 三寶|三宝[san1 bao3]

Cụm từ
三姑六婆sān gū liù pó

三姑六婆: phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp (thành ngữ)

Thành ngữ
三顾茅庐sān gù máo lú

三顾茅庐: nghĩa đen: ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4] khi Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] ba lần…

Thành ngữ
三国Sān guó

三国: thời kỳ Tam Quốc (220-280) trong lịch sử Trung Quốc; bất kỳ thời Tam Quốc nào trong lịch sử Hàn Quốc, đặc biệt từ thế kỷ 1 SCN đến khi thống…

Cụm từ
三国史记Sān guó shǐ jì

三国史记: Tam Quốc Sử Ký (tiếng Hàn: Samguk Sagi), cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim Busik 金富軾|金富轼[Jin1 Fu4 shi4] năm…

Cụm từ
三国演义Sān guó Yǎn yì

三国演义: Tam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 羅貫中|罗贯中[Luo2 Guan4 zhong1], một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học Trung Quốc, là câu chuyện hư cấu về…

Cụm từ
三国志Sān guó zhì

三国志: Tam Quốc Chí, cuốn thứ tư trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Trần Thọ 陳壽|陈寿[Chen2 Shou4] biên soạn năm 289 dưới triều Tấn…

Cụm từ
丧亡sàng wáng

丧亡: chết

Cụm từ
丧心病狂sàng xīn bìng kuáng

丧心病狂: (thành ngữ) mất trí; cuồng loạn; điên cuồng

Thành ngữ
嗓眼sǎng yǎn

嗓眼: cổ họng

Cụm từ
桑耶Sāng yē

桑耶: thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng

Cụm từ
丧仪sāng yí

丧仪: lễ tang

Cụm từ
嗓音sǎng yīn

嗓音: giọng nói

Cụm từ
丧葬sāng zàng

丧葬: đám tang; chôn cất

Cụm từ
丧葬费sāng zàng fèi

丧葬费: chi phí tang lễ

Cụm từ
丧志sàng zhì

丧志: trở nên suy sụp; mất ý chí

Cụm từ
桑植Sāng zhí

桑植: huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
桑植县Sāng zhí xiàn

桑植县: huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
丧钟sāng zhōng

丧钟: hồi chuông tang

Cụm từ
嗓子sǎng zi

嗓子: cổ họng; giọng nói; LT:把[ba3]

Cụm từ
桑梓sāng zǐ

桑梓: (văn học) quê hương; quê nhà

Cụm từ
嗓子眼sǎng zi yǎn

嗓子眼: cổ họng

Cụm từ
嗓子眼儿sǎng zi yǎn r

嗓子眼儿: biến thể er hoá của 嗓子眼[sang3 zi5 yan3]

Cụm từ
三号电池sān hào diàn chí

三号电池: pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二號電池|二号电池[er4 hao4 dian4 chi2]); pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số…

Cụm từ
三号木杆sān hào mù gān

三号木杆: gậy gỗ số 3 (golf)

Cụm từ
三河Sān hé

三河: Sanhe, thành phố cấp huyện ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
三合会sān hé huì

三合会: băng nhóm tội phạm Trung Quốc; hội Tam Hoàng, hội kín chống Mãn Thanh ở Trung Quốc thời nhà Thanh

Cụm từ
三河市Sān hé shì

三河市: Sanhe, thành phố cấp huyện ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
三合土sān hé tǔ

三合土: vữa; bê tông; xi măng

Cụm từ
三和弦sān hé xián

三和弦: (âm nhạc) hợp âm ba; hợp âm ba nốt

Cụm từ
三河县Sān hé xiàn

三河县: huyện Tam Hà ở Bắc Kinh

Cụm từ
三合星sān hé xīng

三合星: (thiên văn) hệ sao ba

Cụm từ
三合一sān hé yī

三合一: ba trong một; gấp ba

Cụm từ
三合一疫苗sān hé yī yì miáo

三合一疫苗: vắc-xin DTP

Cụm từ
三合院sān hé yuàn

三合院: nhà ở có công trình bao quanh một sân ở ba phía

Cụm từ
散户sǎn hù

散户: cá nhân (cổ đông); nhà đầu tư nhỏ lẻ

Cụm từ
散话sǎn huà

散话: lạc đề

Cụm từ
三皇sān huáng

三皇: ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人[Sui4 ren2], Phục Hy 伏羲[Fu2 Xi1] và Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2]…

Cụm từ
三皇炮捶sān huáng pào chuí

三皇炮捶: Pao Chui (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
三皇五帝sān huáng wǔ dì

三皇五帝: ba vị vua 三皇[san1 huang2] và năm vị đế 五帝[wu3 di4] trong thần thoại và truyền thuyết; hệ thống sử học sớm nhất của Trung Quốc

Cụm từ
散会sàn huì

散会: giải tán cuộc họp; dời họp; xong

Cụm từ
三魂sān hún

三魂: ba hồn bất tử trong Đạo giáo, đại diện cho tinh thần và trí tuệ

Cụm từ
三魂七魄sān hún qī pò

三魂七魄: ba hồn bất tử và bảy phách trong Đạo giáo, đối lập giữa phần tinh thần và thể xác của con người

Cụm từ
散伙sàn huǒ

散伙: giải tán; (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã

Cụm từ
散伙饭sàn huǒ fàn

散伙饭: tiệc chia tay

Cụm từ
撒尿sā niào

撒尿: đi tiểu; đái; đi vệ sinh; tè

Cụm từ
三级sān jí

三级: cấp 3; hạng ba; loại C

Cụm từ
散剂sǎn jì

散剂: thuốc bột

Cụm từ
散记sǎn jì

散记: ghi chép tản mạn; ghi chép du lịch

Cụm từ
三价sān jià

三价: hóa trị ba

Cụm từ