三缄其口
(thành ngữ) không muốn nói về nó; kín miệng
(thành ngữ) không muốn nói về nó; kín miệng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
do dự không quyết về việc gì (thành ngữ); không toàn tâm; lưỡng lự
›三纲五常sān gāng wǔ chángba nguyên tắc và năm đức hạnh (thành ngữ); ba quy tắc (vua quản thần, cha quản con và chồng quản vợ) và năm…
›三茶六饭sān chá liù fànnghĩa đen: mời ba loại trà và sáu món ăn khác nhau; rất chu đáo với khách (thành ngữ)
›三百六十行sān bǎi liù shí hángmọi ngành nghề (thành ngữ); mỗi nghề nghiệp
›三番两次sān fān liǎng cìnhiều lần (thành ngữ)
›三番五次sān fān wǔ cìlặp đi lặp lại (thành ngữ)
›三生有幸sān shēng yǒu xìngphúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi
›三言两句sān yán liǎng jùbằng vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.