三件套式西装
bộ vest ba mảnh
bộ vest ba mảnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏[chu1 fu2], 中伏[zhong1 fu2] và 末伏[mo4 fu2], kéo dài liên…
›三代同堂sān dài tóng tángba thế hệ sống chung một nhà
›三伏天sān fú tiānxem 三伏[san1 fu2]
›三代sān dàiba thế hệ của một gia đình; ba triều đại sớm nhất (Hạ, Thương và Chu)
›三位一体Sān wèi Yī tǐChúa Ba Ngôi; ba ngôi
›三仇sān chóusự thù hận hoặc oán giận đối với ba nhóm (quan chức, người giàu và cảnh sát) do bị cho là lạm quyền
›三位博士sān wèi bó shìBa Vua; Ba Vua Thông Thái từ phương Đông trong câu chuyện Chúa giáng sinh
›三侠五义Sān xiá wǔ yìSanxia wuyi (ba hiệp sĩ và năm người nghĩa hiệp), tiểu thuyết biên tập từ truyện kể thời cuối nhà Thanh của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.