三军
(thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại) ba binh chủng: Lục quân, Hải quân và Không quân
(thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại) ba binh chủng: Lục quân, Hải quân và Không quân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rút khỏi Đảng Cộng sản, Đoàn Thanh niên Cộng sản và Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc
›三军用命sān jūn yòng mìng(về một đội) hết mình xông pha chiến đấu
›三趾鸥sān zhǐ ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)
›三趾鸦雀sān zhǐ yā què(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước ba ngón (Cholornis paradoxa)
›三趾翠鸟sān zhǐ cuì niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus)
›三趾滨鹬sān zhǐ bīn yù(loài chim ở Trung Quốc) chim giẽ cát (Calidris alba)
›三趾啄木鸟sān zhǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ba ngón Âu-Á (Picoides tridactylus)
›三迭纪Sān dié jìkỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm); cũng viết 三疊紀|三叠纪
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.