Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 168/168

苏州码子Sū zhōu mǎ zi

苏州码子: số Tô Châu, tức là mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc; cũng…

Cụm từ
肃州区Sù zhōu qū

肃州区: quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc

Cụm từ
宿州市Sù zhōu shì

宿州市: Thành phố Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
苏州市Sū zhōu shì

苏州市: Thành phố Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
宿主sù zhǔ

宿主: (sinh học) vật chủ

Cụm từ
诉诸sù zhū

诉诸: kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)

Cụm từ
诉状sù zhuàng

诉状: bản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại

Cụm từ
诉诸公论sù zhū gōng lùn

诉诸公论: kêu gọi công chúng

Cụm từ
俗字sú zì

俗字: dạng không chuẩn của một chữ Hán

Cụm từ
嗉子sù zi

嗉子: diều của chim; (phương ngữ) bình rượu bằng thiếc hoặc sứ

Cụm từ
粟子sù zi

粟子: (phương ngữ) kê

Cụm từ
宿醉sù zuì

宿醉: dư vị sau cơn say

Cụm từ