三角测量法 là gì?
三角测量法 [sān jiǎo cè liáng fǎ] có nghĩa là phép tam giác đạc (trắc địa).
Nghĩa của từ 三角测量法 trong tiếng Việt
phép tam giác đạc (trắc địa)
Cách đọc và ghi nhớ 三角测量法
三角测量法 được đọc là sān jiǎo cè liáng fǎ, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phép tam giác đạc (trắc địa)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .