三家村
(nghĩa đen) ngôi làng ba hộ gia đình; Tam Gia Thôn, một chuyên mục tiểu luận trên báo Bắc Kinh từ 1961-1966, do Đặng Thác 鄧拓|邓拓[Deng4 Tuo4], Ngô Hàm 吳晗|吴晗[Wu2 Han2] và Liêu Mạc Sa 廖沫沙[Liao4 Mo4 sha1] viết, bị phê phán là chống Đảng trong…
(nghĩa đen) ngôi làng ba hộ gia đình; Tam Gia Thôn, một chuyên mục tiểu luận trên báo Bắc Kinh từ 1961-1966, do Đặng Thác 鄧拓|邓拓[Deng4 Tuo4], Ngô Hàm 吳晗|吴晗[Wu2 Han2] và Liêu Mạc Sa 廖沫沙[Liao4 Mo4 sha1] viết, bị phê phán là chống Đảng trong…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thái giám Tam Bảo, chức danh chính thức của Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2]; cũng được viết là 三保太監|三保太监
›三岔口Sān chà kǒu"Ngã ba đường", vở kinh kịch nổi tiếng, dựa trên câu chuyện từ 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
›三官大帝sān guān dà dìtam quan đại đế, ba vị thần quản lý trời, đất và nước (Đạo giáo)
›三宝sān bǎoTam Bảo quý giá của Phật giáo, đó là: Phật 佛, Pháp 法 (giáo lý của ngài), và Tăng 僧 (tăng đoàn của ngài)
›三尖杉酯碱sān jiān shān zhǐ jiǎnharringtonine (hóa học)
›三山Sān shānquận Sanshan của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2 hu2 shi4], An Huy
›三山区Sān shān qūkhu Sanshan của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2 hu2 shi4], tỉnh An Huy
›三宝鸟sān bǎo niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim sả đô la phương đông (Eurystomus orientalis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.