Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
萨克洛夫奖
Sà kè luò fū Jiǎng

Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng, được Nghị viện Châu Âu trao hàng năm từ năm 1988

Cụm từ
萨科齐
Sà kē qí

Nicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012

Cụm từ
萨克森
Sà kè sēn

Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]

Cụm từ
萨克森州
Sà kè sēn zhōu

Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]

Cụm từ
萨克斯
sà kè sī

kèn saxophone; saxophone

Cụm từ
萨克斯风
sà kè sī fēng

saxophone (từ mượn)

Cụm từ
萨克斯管
sà kè sī guǎn

kèn saxophone; saxophone

Cụm từ
撒克逊
Sā kè xùn

người Saxon

Cụm từ
萨克逊
Sà kè xùn

người Saxon

Cụm từ
撒克逊人
Sā kè xùn rén

người Saxon

Cụm từ
撒拉
Sā lā

nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
萨拉丁
Sà lā dīng

Saladin (khoảng 1138-1193)

Cụm từ
萨拉戈萨
Sà lā gē sà

Zaragoza, Tây Ban Nha

Cụm từ
撒赖
sā lài

làm ầm ĩ; gây náo loạn

Cụm từ
萨拉曼卡
Sà lā màn kǎ

Salamanca, Tây Ban Nha

Cụm từ
萨拉米
sà lā mǐ

salami (từ mượn)

Cụm từ
萨兰斯克
Sà lán sī kè

Saransk, thủ đô Cộng hòa Mordovia, Nga

Cụm từ
萨拉热窝
Sà lā rè wō

Sarajevo, thủ đô của Bosnia và Herzegovina

Cụm từ
萨拉森帝国
Sà lā sēn Dì guó

Đế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)

Cụm từ
撒拉铁
Sā lā tiě

Sealtiên (con của Giê-cô-nia)

Cụm từ
撒拉语
Sā lā yǔ

Tiếng Salar, ngôn ngữ của dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
撒拉族
Sā lā zú

nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
萨莉
Sà lì

Sally (tên gọi)

Cụm từ
萨里
Sà lǐ

Surrey (hạt ở Anh)

Cụm từ
萨里郡
Sà lǐ jùn

Surrey (hạt ở miền nam nước Anh)

Cụm từ
撒罗满
Sā luó mǎn

Solomon (tên)

Cụm từ
撒马尔干
Sā mǎ ěr gàn

Thành phố Samarkand, Uzbekistan; cũng viết 撒馬爾罕|撒马尔罕[Sa1 ma3 er3 han3]

Cụm từ
撒马尔罕
Sā mǎ ěr hǎn

Samarkand, thành phố ở Uzbekistan

Cụm từ
萨马兰奇
Sà mǎ lán qí

Juan Antonio Samaranch (1920-2010), quan chức Olympic người Tây Ban Nha, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế 1980-2001

Cụm từ
撒马利亚
Sā mǎ lì yà

Samari

Cụm từ