Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 7/168

桑德斯Sāng dé sī

桑德斯: Sanders (tên); Bernie Sanders, Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Vermont và ứng cử viên Tổng thống năm 2016

Cụm từ
桑地诺民族解放阵线Sāng dì nuò Mín zú Jiě fàng Zhèn xiàn

桑地诺民族解放阵线: Mặt trận Giải phóng Dân tộc Sandinista

Cụm từ
三个臭皮匠,顶个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , dǐng gè Zhū gě Liàng

三个臭皮匠,顶个诸葛亮: nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá…

Thành ngữ
三个臭皮匠,合成一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè Zhū gě Liàng

三个臭皮匠,合成一个诸葛亮: nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể

Thành ngữ
三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè Zhū gě Liàng

三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮: nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá…

Thành ngữ
三个臭皮匠,赛过诸葛亮sān gè chòu pí jiang , sài guò Zhū gě Liàng

三个臭皮匠,赛过诸葛亮: nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá…

Thành ngữ
三个臭皮匠,胜过一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , shèng guò yī gè Zhū gě Liàng

三个臭皮匠,胜过一个诸葛亮: biến thể của 三個臭皮匠,賽過一個諸葛亮|三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮[san1 ge4 chou4 pi2 jiang5 , sai4 guo4 yi1 ge4 Zhu1 ge3 Liang4]

Cụm từ
三个代表Sān gè Dài biǎo

三个代表: "Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] giới thiệu năm 2000 và được ghi vào Hiến…

Cụm từ
三个和尚没水吃sān gè hé shang méi shuǐ chī

三个和尚没水吃: xem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝[san1 ge4 he2 shang5 mei2 shui3 he1]

Cụm từ
三个和尚没水喝sān gè hé shang méi shuǐ hē

三个和尚没水喝: nghĩa đen: ba hòa thượng không có nước uống (thành ngữ); nghĩa bóng: việc của mọi người là việc của không ai; (Nếu có một hòa thượng, anh ta sẽ…

Thành ngữ
三更sān gēng

三更: canh ba trong năm canh đêm 23:00-01:00 (xưa); nửa đêm; cũng đọc là [san1 jin1]

Cụm từ
三更半夜sān gēng bàn yè

三更半夜: giữa đêm khuya; rất khuya

Cụm từ
三个女人一个墟sān gè nǚ rén yī gè xū

三个女人一个墟: ba người phụ nữ thành một đám đông

Cụm từ
三个女人一台戏sān ge nǚ rén yī tái xì

三个女人一台戏: ba người phụ nữ là đủ cho một vở kịch (thành ngữ)

Thành ngữ
三个世界Sān ge Shì jiè

三个世界: Ba Thế Giới (theo đề xuất của Mao Trạch Đông), tức là siêu cường quốc (Mỹ và Liên Xô), các nước giàu có khác (Anh, Pháp, Nhật Bản, v.v.) và các…

Cụm từ
丧服sāng fú

丧服: trang phục tang lễ

Cụm từ
丧父sàng fù

丧父: mất cha

Cụm từ
桑海Sāng hǎi

桑海: người Songhay của Mali và Sahara

Cụm từ
丧荒sāng huāng

丧荒: đám tang và nạn đói

Cụm từ
丧魂落魄sàng hún luò pò

丧魂落魄: sợ mất vía (thành ngữ); hoảng loạn

Thành ngữ
丧魂失魄sàng hún shī pò

丧魂失魄: mất hồn mất vía; bị sốc nặng; choáng váng

Cụm từ
丧假sāng jià

丧假: nghỉ tang

Cụm từ
桑间濮上Sāng jiān Pú shàng

桑间濮上: Sangjian bên sông Pu, một nơi ở nước Ngụy thời cổ đại nổi tiếng với hành vi phóng đãng; cuộc hẹn hò của tình nhân

Cụm từ
桑娇维塞Sāng jiāo wéi sāi

桑娇维塞: Sangiovese (loại nho)

Cụm từ
丧家之狗sàng jiā zhī gǒu

丧家之狗: xem 喪家之犬|丧家之犬[sang4 jia1 zhi1 quan3]

Cụm từ
丧家之犬sàng jiā zhī quǎn

丧家之犬: chó hoang (thành ngữ)

Thành ngữ
桑给巴尔Sāng jǐ bā ěr

桑给巴尔: Zanzibar

Cụm từ
丧尽sàng jìn

丧尽: mất hoàn toàn (phẩm giá, sức sống, v.v.)

Cụm từ
丧尽天良sàng jìn tiān liáng

丧尽天良: vô lương tâm (thành ngữ); hoàn toàn nhẫn tâm

Thành ngữ
桑科Sāng kē

桑科: họ Dâu tằm (loại thực vật có hoa)

Cụm từ
丧礼sāng lǐ

丧礼: đám tang

Cụm từ
丧乱sāng luàn

丧乱: thảm họa bi thảm; rối loạn và đổ máu

Cụm từ
嗓门sǎng mén

嗓门: giọng; nơi phát âm

Cụm từ
丧门神sāng mén shén

丧门神: sứ giả của cái chết; người mang lại xui xẻo

Cụm từ
丧门星sàng mén xīng

丧门星: sứ giả của cái chết; người mang lại xui xẻo; phiên âm Đài Loan [sang1 men2 xing1]

Cụm từ
嗓门眼sǎng mén yǎn

嗓门眼: cổ họng

Cụm từ
丧命sàng mìng

丧命: mất mạng

Cụm từ
桑拿sāng ná

桑拿: phòng xông hơi (từ mượn)

Cụm từ
桑那sāng nà

桑那: phòng xông hơi (từ mượn)

Cụm từ
桑内斯Sāng nèi sī

桑内斯: Thành phố Sandnes (ở Rogaland, Na Uy)

Cụm từ
散工sàn gōng

散工: tan làm cuối ngày

Cụm từ
三公经费sān gōng jīng fèi

三公经费: "ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và xe công

Cụm từ
三公消费sān gōng xiāo fèi

三公消费: xem 三公經費|三公经费[san1 gong1 jing1 fei4]

Cụm từ
丧偶sàng ǒu

丧偶: (văn học) mất đi người bạn đời

Cụm từ
桑帕约Sāng pà yuē

桑帕约: Sampaio (tên); Jorge Sampaio (1939-), luật sư và chính trị gia Bồ Đào Nha, tổng thống Bồ Đào Nha 1996-2006; Sampaio, thị trấn ở Brazil

Cụm từ
丧妻sàng qī

丧妻: mất vợ

Cụm từ
丧气sàng qi

丧气: kém may mắn

Cụm từ
丧气鬼sàng qì guǐ

丧气鬼: người u sầu; người cáu kỉnh và khó chịu

Cụm từ
丧气话sàng qì huà

丧气话: lời nói làm nhụt chí

Cụm từ
丧亲sàng qīn

丧亲: mất người thân

Cụm từ
丧权辱国sàng quán rǔ guó

丧权辱国: mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia (thành ngữ); nhượng bộ lãnh thổ dưới điều kiện nhục nhã

Thành ngữ
桑日Sāng rì

桑日: huyện Sangri, tiếng Tây Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
桑日县Sāng rì xiàn

桑日县: Huyện Sangri, tiếng Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
丧身sàng shēn

丧身: mất mạng

Cụm từ
桑葚sāng shèn

桑葚: quả dâu tằm (Fructus mori)

Cụm từ
丧生sàng shēng

丧生: chết; mất mạng

Cụm từ
丧事sāng shì

丧事: lo liệu tang lễ

Cụm từ
丧失sàng shī

丧失: mất; mất đi

Cụm từ
丧尸sāng shī

丧尸: thây ma

Cụm từ
丧失殆尽sàng shī dài jìn

丧失殆尽: bị dùng cạn; bị kiệt quệ

Cụm từ