Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 49/168

shēng

声: âm thanh; giọng; giọng điệu; tiếng; tên tuổi; lượng từ cho âm thanh

Từ vựng
shèng

賸: còn lại; phồn thể của 剩[sheng4]

Từ vựng
shēng

升: biến thể của 升[sheng1]

Từ vựng
shēng

鼪: chồn đồi; chồn

Từ vựng
审改shěn gǎi

审改: kiểm tra và chỉnh sửa

Cụm từ
审干shěn gàn

审干: thẩm tra cán bộ (tức là 審查幹部|审查干部[shen3 cha2 gan4 bu4])

Cụm từ
深感shēn gǎn

深感: cảm thấy sâu sắc

Cụm từ
甚感诧异shèn gǎn chà yì

甚感诧异: kinh ngạc; sửng sốt; phiền muộn sâu sắc

Cụm từ
圣安地列斯断层Shèng ān de liè sī Duàn céng

圣安地列斯断层: Đứt gãy San Andreas, California; cũng viết 聖安德列斯斷層|圣安德列斯断层

Cụm từ
圣安德列斯断层Shèng ān dé liè sī Duàn céng

圣安德列斯断层: Đứt gãy San Andreas, California

Cụm từ
圣安德鲁Shèng ān dé lǔ

圣安德鲁: Thánh Andrew

Cụm từ
圣安东尼奥Shèng ān dōng ní ào

圣安东尼奥: Thành phố San Antonio, Texas

Cụm từ
圣安多尼堂区Shèng ān duō ní táng qū

圣安多尼堂区: Giáo xứ Thánh Anthony (Macau); Freguesia de Santo António

Cụm từ
伸港Shēn gǎng

伸港: Thị trấn Shengang hoặc Shenkang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
深港Shēn Gǎng

深港: Thâm Quyến và Hồng Kông

Cụm từ
神冈Shén gāng

神冈: Thị trấn Thần Cương ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
伸港乡Shēn gǎng Xiāng

伸港乡: Thị trấn Shengang hoặc Shenkang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
神冈乡Shén gāng Xiāng

神冈乡: Thị trấn Thần Cương ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
审稿shěn gǎo

审稿: duyệt (một bài viết hoặc bản thảo)

Cụm từ
身高shēn gāo

身高: chiều cao (của một người)

Cụm từ
圣奥古斯丁Shèng ào gǔ sī dīng

圣奥古斯丁: Thánh Augustine; Aurelius Augustinus (354-430), nhà thần học và triết gia Cơ Đốc; Sankt Augustin, vùng ngoại ô Beuel, Bonn, Đức

Cụm từ
身高马大shēn gāo mǎ dà

身高马大: cao; lớn

Cụm từ
甚高频shèn gāo pín

甚高频: tần số rất cao (VHF)

Cụm từ
审稿人shěn gǎo rén

审稿人: người duyệt (một bài báo)

Cụm từ
胜败shèng bài

胜败: thắng hoặc bại; kết quả

Cụm từ
圣保罗Shèng bǎo luó

圣保罗: Thánh Phaolô; São Paulo, thành phố ở Brazil

Cụm từ
圣杯shèng bēi

圣杯: Chén Thánh

Cụm từ
省便shěng biàn

省便: tiện lợi

Cụm từ
圣彼得Shèng bǐ dé

圣彼得: Thánh Phêrô

Cụm từ
圣彼得堡Shèng bǐ dé bǎo

圣彼得堡: Thành phố Saint Petersburg (ở Nga)

Cụm từ
生病shēng bìng

生病: bị ốm

Cụm từ
声波shēng bō

声波: sóng âm

Cụm từ
声波定位shēng bō dìng wèi

声波定位: hệ thống định vị bằng sóng âm (đặc biệt là sonar dưới nước); định vị âm thanh

Cụm từ
圣伯多禄大殿Shèng bó duō lù Dà diàn

圣伯多禄大殿: Vương cung thánh đường Thánh Phêrô, Thành Vatican

Cụm từ
声部shēng bù

声部: bộ phận (trong âm nhạc nhiều bè), như bè soprano hoặc bè bass

Cụm từ
生不逢时shēng bù féng shí

生不逢时: sinh vào lúc thời thế không thuận lợi (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là khi than phiền về số phận); sinh dưới ngôi sao xấu; sinh ra không…

Thành ngữ
胜不骄,败不馁shèng bù jiāo , bài bù něi

胜不骄,败不馁: không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua

Cụm từ
剩菜shèng cài

剩菜: thức ăn thừa

Cụm từ
生菜shēng cài

生菜: rau diếp; rau tươi sống; rau xanh

Cụm từ
生财shēng cái

生财: kiếm tiền

Cụm từ
生财有道shēng cái yǒu dào

生财有道: nghĩa đen: có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh; biết cách tích luỹ của cải; giỏi kiếm tiền cho bản thân

Thành ngữ
圣餐shèng cān

圣餐: Thánh Thể; Tiệc Thánh

Cụm từ
升舱shēng cāng

升舱: được nâng hạng chỗ ngồi trên chuyến bay

Cụm từ
圣餐台shèng cān tái

圣餐台: bàn thờ (Cơ đốc giáo)

Cụm từ
生产shēng chǎn

生产: sản xuất; chế tạo; sinh con

Cụm từ
盛产shèng chǎn

盛产: sản xuất dồi dào; phong phú về

Cụm từ
生产成本shēng chǎn chéng běn

生产成本: chi phí sản xuất

Cụm từ
生产单位shēng chǎn dān wèi

生产单位: đơn vị sản xuất

Cụm từ
生产队shēng chǎn duì

生产队: đội sản xuất

Cụm từ
生产反应堆shēng chǎn fǎn yìng duī

生产反应堆: lò phản ứng sản xuất

Cụm từ
生产关系shēng chǎn guān xì

生产关系: quan hệ giữa các cấp sản xuất; quan hệ kinh tế - xã hội

Cụm từ
生产劳动shēng chǎn láo dòng

生产劳动: lao động sản xuất

Cụm từ
生产力shēng chǎn lì

生产力: khả năng sản xuất; lực lượng sản xuất; năng suất

Cụm từ
生产率shēng chǎn lǜ

生产率: năng suất; hiệu quả sản xuất

Cụm từ
生产能力shēng chǎn néng lì

生产能力: khả năng sản xuất; năng lực sản xuất

Cụm từ
生产企业shēng chǎn qǐ yè

生产企业: nhà sản xuất

Cụm từ
生产设施shēng chǎn shè shī

生产设施: cơ sở sản xuất

Cụm từ
生产线shēng chǎn xiàn

生产线: dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất

Cụm từ
生产者shēng chǎn zhě

生产者: nhà sản xuất (hàng hóa, thương phẩm hoặc nông sản,...); nhà chế tạo; (sinh học) sinh vật tự dưỡng

Cụm từ
生产自救shēng chǎn zì jiù

生产自救: tự cứu trợ (thành ngữ)

Thành ngữ