Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
伤残人员
shāng cán rén yuán

nhân viên bị thương; người bị thương

Cụm từ
上层
shàng céng

tầng trên

Cụm từ
上层建筑
shàng céng jiàn zhù

kiến trúc thượng tầng

Cụm từ
上厕所
shàng cè suǒ

đi vào nhà vệ sinh

Cụm từ
上场
shàng chǎng

lên sân khấu; lên sân; chuẩn bị thi đấu

Cụm từ
商场
shāng chǎng

trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa; thương xá; LT:家[jia1]; giới kinh doanh

Cụm từ
商朝
Shāng cháo

triều Thương (khoảng 1600-1046 TCN)

Cụm từ
上车
shàng chē

lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)

Cụm từ
上乘
shàng chéng

hạng nhất; chất lượng tốt nhất; cũng đọc là [shang4 sheng4]

Cụm từ
商城
shāng chéng

trung tâm mua sắm; cửa hàng bách hóa

Cụm từ
上城区
Shàng chéng qū

quận Shangcheng của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
商城县
Shāng chéng xiàn

huyện Shangcheng, Hà Nam

Cụm từ
上齿
shàng chǐ

răng trên

Cụm từ
上齿龈
shàng chǐ yín

xương ổ răng trên

Cụm từ
上传
shàng chuán

tải lên

Cụm từ
上船
shàng chuán

lên thuyền

Cụm từ
商船
shāng chuán

tàu buôn

Cụm từ
上床
shàng chuáng

đi ngủ; (thông tục) quan hệ tình dục

Cụm từ
上唇
shàng chún

môi trên; (côn trùng học) môi trước

Cụm từ
上次
shàng cì

lần trước

Cụm từ
赏赐
shǎng cì

ban thưởng; phần thưởng

Cụm từ
尚存
shàng cún

vẫn còn; vẫn tồn tại; vẫn có

Cụm từ
上达
shàng dá

đạt đến cấp trên

Cụm từ
上代
shàng dài

thế hệ trước

Cụm từ
商代
Shāng dài

triều đại Thương thời tiền sử (khoảng thế kỷ 16-11 TCN)

Cụm từ
上当
shàng dàng

bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừa

Cụm từ
上当受骗
shàng dàng shòu piàn

bị lừa; bị lừa đảo

Cụm từ
伤悼
shāng dào

thương tiếc người đã khuất; tang thương

Cụm từ
伤道
shāng dào

đường đi của vết thương (đường đạn xuyên qua cơ thể)

Cụm từ
上刀山,下火海
shàng dāo shān , xià huǒ hǎi

nghĩa đen: trèo núi đao, xuống biển lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách (thường vì mục đích cao cả)

Thành ngữ