Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 113/168

双边shuāng biān

双边: song phương

Cụm từ
双辫八色鸫shuāng biàn bā sè dōng

双辫八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cờ tai (Hydrornis phayrei)

Cụm từ
双边贸易shuāng biān mào yì

双边贸易: thương mại song phương

Cụm từ
双标shuāng biāo

双标: tiêu chuẩn kép (viết tắt của 雙重標準|双重标准[shuang1 chong2 biao1 zhun3])

Viết tắt
双臂抱胸shuāng bì bào xiōng

双臂抱胸: khoanh tay trước ngực

Cụm từ
双侧shuāng cè

双侧: hai bên; song phương

Cụm từ
双层shuāng céng

双层: hai tầng; xe hai tầng

Cụm từ
双层巴士shuāng céng bā shì

双层巴士: xe buýt hai tầng

Cụm từ
双层床shuāng céng chuáng

双层床: giường tầng

Cụm từ
双层公共汽车shuāng céng gōng gòng qì chē

双层公共汽车: xe buýt hai tầng

Cụm từ
爽畅shuǎng chàng

爽畅: dễ chịu

Cụm từ
霜晨shuāng chén

霜晨: buổi sáng sương giá

Cụm từ
双城Shuāng chéng

双城: Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
双程shuāng chéng

双程: khứ hồi; hai chiều; hai hướng; hai lượt

Cụm từ
双城记Shuāng chéng Jì

双城记: Chuyện Hai Thành Phố của Charles Dickens 查爾斯·狄更斯|查尔斯·狄更斯[Cha2 er3 si1 · Di2 geng1 si1]

Cụm từ
双城市Shuāng chéng shì

双城市: Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
双城子Shuāng chéng zi

双城子: Song Thành Tử, tên cũ của thành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky ven Thái Bình Dương của Nga

Cụm từ
双翅目shuāng chì mù

双翅目: Diptera (bộ côn trùng bao gồm ruồi)

Cụm từ
双重shuāng chóng

双重: kép

Cụm từ
双重标准shuāng chóng biāo zhǔn

双重标准: tiêu chuẩn kép

Cụm từ
双重国籍shuāng chóng guó jí

双重国籍: quốc tịch kép

Cụm từ
双抽shuāng chōu

双抽: nước tương đen

Cụm từ
双床房shuāng chuáng fáng

双床房: phòng hai giường

Cụm từ
双唇音shuāng chún yīn

双唇音: phụ âm hai môi (b, p, hoặc m)

Cụm từ
爽脆shuǎng cuì

爽脆: rõ ràng và dứt khoát; thẳng thắn; nhanh nhẹn; nhanh nhảu; giòn và ngon

Cụm từ
双打shuāng dǎ

双打: đánh đôi (trong thể thao); LT:場|场[chang3]

Cụm từ
双旦shuāng dàn

双旦: Giáng Sinh và Tết Dương lịch

Cụm từ
爽当shuǎng dāng

爽当: một cách nhanh chóng; thẳng thắn và tự nhiên

Cụm từ
霜冻shuāng dòng

霜冻: sương giá; thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
双独shuāng dú

双独: kép và đơn; được phép sinh con thứ hai

Cụm từ
双独夫妇shuāng dú fū fù

双独夫妇: vợ chồng được phép sinh con thứ hai

Cụm từ
双方shuāng fāng

双方: song phương; hai bên; cả hai bên liên quan

Cụm từ
双方同意shuāng fāng tóng yì

双方同意: thỏa thuận song phương

Cụm từ
双非shuāng fēi

双非: cặp đôi mà cả hai vợ chồng đều không phải là công dân Hồng Kông

Cụm từ
双飞shuāng fēi

双飞: bay thành đôi; gắn bó khăng khít như vợ chồng; chuyến bay khứ hồi; (tiếng lóng) quan hệ ba người

Tiếng lóng xã hội
双酚Ashuāng fēn A

双酚A: bisphenol A (BPA)

Cụm từ
双峰shuāng fēng

双峰: ngực

Cụm từ
双峰县Shuāng fēng xiàn

双峰县: huyện Twin Peaks; huyện Song Phong ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
双峰镇Shuāng fēng Zhèn

双峰镇: Twin Peaks, loạt phim truyền hình Mỹ 1990-1991

Cụm từ
孀妇shuāng fù

孀妇: quả phụ (trang trọng)

Cụm từ
双复磷shuāng fù lín

双复磷: clorua obidoxime; toxogonin

Cụm từ
爽肤水shuǎng fū shuǐ

爽肤水: nước hoa hồng (mỹ phẩm)

Cụm từ
双杠shuāng gàng

双杠: xà đôi (môn thể dục)

Cụm từ
双拐shuāng guǎi

双拐: cặp nạng

Cụm từ
双管shuāng guǎn

双管: hai nòng

Cụm từ
双关shuāng guān

双关: chơi chữ; ngụ ý

Cụm từ
双光气shuāng guāng qì

双光气: diphosgene

Cụm từ
双管齐下shuāng guǎn qí xià

双管齐下: nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc; tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc

Thành ngữ
双关语shuāng guān yǔ

双关语: chơi chữ; cách chơi chữ; cụm từ có hai nghĩa

Cụm từ
孀闺shuāng guī

孀闺: phòng của quả phụ (cách dùng cũ)

Cụm từ
双规shuāng guī

双规: shuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế

Cụm từ
双轨shuāng guǐ

双轨: hai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường

Cụm từ
霜害shuāng hài

霜害: tê cóng; tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
双号shuāng hào

双号: số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)

Cụm từ
双核shuāng hé

双核: lõi kép (máy tính)

Cụm từ
双后前兵开局shuāng hòu qián bīng kāi jú

双后前兵开局: Khai cuộc Tốt Hậu đôi (cờ vua); Ván cờ kín (cờ vua); giống như 封閉性開局|封闭性开局

Cụm từ
双湖Shuāng hú

双湖: hai hồ; khu đặc biệt Song Hồ, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc khu vực Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung Tây Tạng

Cụm từ
霜花shuāng huā

霜花: sương tạo thành hoa văn trên bề mặt; muối kết

Cụm từ
双簧shuāng huáng

双簧: một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát; loại dăm kép (như trong kèn…

Cụm từ
双簧管shuāng huáng guǎn

双簧管: nhạc cụ hơi có reed kép (như kèn oboe hoặc bassoon)

Cụm từ