三节鞭
côn tam khúc (vũ khí kiểu cổ)
côn tam khúc (vũ khí kiểu cổ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lăng kính (hình tam giác)
›三等分角sān děng fēn jiǎo(toán) chia một góc thành ba phần bằng nhau
›三级sān jícấp 3; hạng ba; loại C
›三等分sān děng fēnchia thành ba phần bằng nhau
›三级士官sān jí shì guāntrung sĩ
›三穗县Sān suì xiànhuyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›三级片sān jí piànphim loại ba (chứa nội dung tình dục hoặc bạo lực)
›三穗Sān suìhuyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.