三尖杉酯碱
harringtonine (hóa học)
harringtonine (hóa học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(nghĩa đen) ngôi làng ba hộ gia đình; Tam Gia Thôn, một chuyên mục tiểu luận trên báo Bắc Kinh từ 1961-1966…
›三屉桌sān tì zhuōbàn ba ngăn kéo (đồ nội thất truyền thống Trung Quốc)
›三对三斗牛sān duì sān dòu niútrận đấu bóng rổ ba đấu ba
›三山Sān shānquận Sanshan của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2 hu2 shi4], An Huy
›三寸不烂之舌sān cùn bù làn zhī shékhéo ăn khéo nói; có tài ăn nói lưu loát
›三山区Sān shān qūkhu Sanshan của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2 hu2 shi4], tỉnh An Huy
›三宝鸟sān bǎo niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim sả đô la phương đông (Eurystomus orientalis)
›三岔口Sān chà kǒu"Ngã ba đường", vở kinh kịch nổi tiếng, dựa trên câu chuyện từ 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.