Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
三甲
sān jiǎ

hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình; (xếp hạng bệnh viện) hạng ba cấp A (cấp cao nhất) (viết tắt của 三級甲等|三级甲等[san1 ji2 jia3 deng3])

Viết tắt
散架
sǎn jià

rời ra; kiệt sức

Cụm từ
三家村
Sān jiā cūn

(nghĩa đen) ngôi làng ba hộ gia đình; Tam Gia Thôn, một chuyên mục tiểu luận trên báo Bắc Kinh từ 1961-1966, do Đặng Thác 鄧拓|邓拓[Deng4 Tuo4], Ngô Hàm 吳晗|吴晗[Wu2 Han2] và Liêu Mạc…

Cụm từ
三驾马车
sān jià mǎ chē

bộ ba, tam đầu chế

Cụm từ
三键
sān jiàn

liên kết ba (hóa học); liên kết ba

Cụm từ
散件
sǎn jiàn

phụ tùng lẻ; đồ vụn vặt

Cụm từ
散见
sǎn jiàn

thỉnh thoảng thấy

Cụm từ
伞降
sǎn jiàng

nhảy dù vào; nhảy dù

Cụm từ
三江并流
Sān jiāng Bìng liú

Công viên Quốc gia Tam Giang Tịnh Lưu, khu vực bảo tồn Di sản Thế giới ở vùng núi tây bắc Vân Nam: ba con sông là sông Nộ 怒江[Nu4 jiang1] hay Salween, sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1…

Cụm từ
三江侗族自治县
Sān jiāng dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Đồng Tam Giang ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
三江平原
Sān jiāng píng yuán

đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] hay Amur, sông Tùng Hoa 松花江[Song1 hua1 jiang1], sông Ussuri…

Cụm từ
三江生态旅游区
Sān jiāng Shēng tài Lǚ yóu Qū

Khu du lịch sinh thái Tam Giang ở huyện Ôn Xuyên 汶川縣|汶川县[Wen4 chuan1 xian4], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
三江源
Sān jiāng yuán

Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Tam Giang Nguyên, vùng cao nguyên Thanh Hải nơi có thượng nguồn của sông Trường Giang hay Dương Tử, sông Hoàng Hà và sông Lan Thương hay sông Mê…

Cụm từ
三缄其口
sān jiān qí kǒu

(thành ngữ) không muốn nói về nó; kín miệng

Thành ngữ
三尖杉酯碱
sān jiān shān zhǐ jiǎn

harringtonine (hóa học)

Cụm từ
三件套式西装
sān jiàn tào shì xī zhuāng

bộ vest ba mảnh

Cụm từ
三教
Sān Jiào

ba giáo lý (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo)

Cụm từ
三焦
sān jiāo

(Đông y) ba khoang trong cơ thể (ngực, bụng và chậu), được gọi là "tam tiêu" hoặc "San Jiao"

Cụm từ
三膲
sān jiāo

biến thể của 三焦[san1 jiao1]

Cụm từ
三角
sān jiǎo

hình tam giác

Cụm từ
散焦
sàn jiāo

làm mất nét; bokeh

Cụm từ
三角板
sān jiǎo bǎn

ê ke; tam giác (dùng để vẽ góc vuông)

Cụm từ
三角测量法
sān jiǎo cè liáng fǎ

phép tam giác đạc (trắc địa)

Cụm từ
三角凳
sān jiǎo dèng

ghế ba chân

Cụm từ
三角法
sān jiǎo fǎ

lượng giác (toán học)

Cụm từ
三角腹带
sān jiǎo fù dài

dụng cụ bảo vệ thể thao

Cụm từ
三角关系
sān jiǎo guān xì

mối quan hệ tay ba; (đặc biệt) mối tình tay ba

Cụm từ
三角函数
sān jiǎo hán shù

hàm số lượng giác

Cụm từ
三角肌
sān jiǎo jī

cơ delta (trên vai)

Cụm từ
三脚架
sān jiǎo jià

chân máy; cẩu derrick

Cụm từ