Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
掸邦高原
Shàn bāng gāo yuán

cao nguyên Shan ở miền đông Myanmar (Burma)

Cụm từ
山斑鸠
shān bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy viễn đông (Streptopelia orientalis)

Cụm từ
山包
shān bāo

(phương ngữ) đồi

Cụm từ
山胞
shān bāo

(cách gọi cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; thổ dân Đài Loan; viết tắt của 山地同胞[shan1 di4 tong2 bao1]

Viết tắt
扇贝
shàn bèi

sò điệp (chi Pecten)

Cụm từ
陕北
Shǎn běi

Thiểm Bắc, miền bắc tỉnh Thiểm Tây, bao gồm Du Lâm 榆林 và Diên An 延安, Thánh địa cách mạng của Mao 革命聖地|革命圣地

Cụm từ
善本
shàn běn

sách cũ; sách hay; sách đáng tin cậy; sách quý hiếm

Cụm từ
山本
Shān běn

Yamamoto (họ Nhật Bản)

Cụm từ
杉本
Shān běn

Sugimoto (họ Nhật Bản)

Cụm từ
山崩
shān bēng

lở đất; sạt lở

Cụm từ
山本头
Shān běn tóu

(Đài Loan) "kiểu tóc Yamamoto", giống kiểu cắt cua, nhưng các phần có độ dài bằng nhau (không cắt ngắn hai bên và sau gáy), được cho là đặt theo tên Đô đốc Yamamoto 山本五十六[Shan1…

Cụm từ
山本五十六
Shān běn Wǔ shí liù

YAMAMOTO Isoroku (1884-1943), đô đốc Nhật Bản

Cụm từ
闪避
shǎn bì

né tránh; lách

Cụm từ
善变
shàn biàn

hay thay đổi; khó lường; dễ thay đổi; thất thường; thường xuyên thay đổi

Cụm từ
善辩
shàn biàn

lưu loát; giỏi tranh luận

Cụm từ
嬗变
shàn biàn

(văn học) tiến hóa; thay đổi; (vật lý) biến đổi hạt nhân

Cụm từ
山不转路转
shān bù zhuàn lù zhuàn

xem 山不轉水轉|山不转水转[shan1 bu4 zhuan4 shui3 zhuan4]

Cụm từ
山不转水转
shān bù zhuàn shuǐ zhuàn

trái đất tròn không gì là không thể; chỉ có núi không gặp nhau

Cụm từ
善财
shàn cái

quý trọng của cải

Cụm từ
善财难舍
shàn cái nán shě

quý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ); từ chối đóng góp từ thiện; keo kiệt; bủn xỉn

Thành ngữ
善策
shàn cè

chính sách khôn ngoan; chính sách tốt nhất

Cụm từ
山茶
shān chá

hoa trà

Cụm từ
山茶花
shān chá huā

hoa trà

Cụm từ
擅场
shàn chǎng

xuất sắc trong lĩnh vực nào đó; chuyên gia về việc gì đó

Cụm từ
擅长
shàn cháng

giỏi về; chuyên về

Cụm từ
山长水远
shān cháng shuǐ yuǎn

(thành ngữ) hành trình dài và gian khổ

Thành ngữ
山城
Shān chéng

quận Shancheng của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
山城区
Shān chéng qū

Khu Shancheng của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
删除
shān chú

xóa; hủy

Cụm từ
闪出
shǎn chū

loé lên; lấp lánh; xuất hiện đột ngột

Cụm từ