Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 44/168

涉贿shè huì

涉贿: bị nghi ngờ hối lộ

Cụm từ
社会shè huì

社会: xã hội; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
社会保险shè huì bǎo xiǎn

社会保险: an sinh xã hội; viết tắt của 社保[she4 bao3]

Viết tắt
社会保障shè huì bǎo zhàng

社会保障: an sinh xã hội

Cụm từ
社会达尔文主义shè huì Dá ěr wén zhǔ yì

社会达尔文主义: chủ nghĩa Darwin xã hội

Cụm từ
社会党shè huì dǎng

社会党: đảng xã hội chủ nghĩa

Cụm từ
社会等级shè huì děng jí

社会等级: địa vị xã hội; giai cấp; tầng lớp

Cụm từ
社会服务shè huì fú wù

社会服务: dịch vụ xã hội

Cụm từ
社会公共利益shè huì gōng gòng lì yì

社会公共利益: lợi ích công cộng

Cụm từ
社会工作shè huì gōng zuò

社会工作: công tác xã hội

Cụm từ
社会工作者shè huì gōng zuò zhě

社会工作者: nhân viên công tác xã hội

Cụm từ
社会关怀shè huì guān huái

社会关怀: chăm sóc xã hội

Cụm từ
社会关系shè huì guān xì

社会关系: quan hệ xã hội

Cụm từ
社会化shè huì huà

社会化: xã hội hóa

Cụm từ
社会环境shè huì huán jìng

社会环境: môi trường xã hội; bối cảnh

Cụm từ
社会活动shè huì huó dòng

社会活动: hoạt động xã hội

Cụm từ
社会阶层shè huì jiē céng

社会阶层: giai cấp xã hội

Cụm từ
社会经济shè huì jīng jì

社会经济: kinh tế - xã hội

Cụm từ
社会科学shè huì kē xué

社会科学: khoa học xã hội

Cụm từ
社会名流shè huì míng liú

社会名流: người nổi tiếng; nhân vật của công chúng

Cụm từ
社会民主shè huì mín zhǔ

社会民主: dân chủ xã hội

Cụm từ
社会民主党Shè huì Mín zhǔ dǎng

社会民主党: Đảng Dân chủ Xã hội

Cụm từ
社会民主主义shè huì mín zhǔ zhǔ yì

社会民主主义: chủ nghĩa dân chủ xã hội

Cụm từ
社会平等shè huì píng děng

社会平等: bình đẳng xã hội

Cụm từ
社会融资shè huì róng zī

社会融资: huy động vốn tư nhân (phi chính phủ)

Cụm từ
社会事业shè huì shì yè

社会事业: doanh nghiệp xã hội

Cụm từ
社会团体shè huì tuán tǐ

社会团体: nhóm xã hội; tổ chức cộng đồng

Cụm từ
社会性shè huì xìng

社会性: thuộc về xã hội

Cụm từ
社会行动shè huì xíng dòng

社会行动: hành động xã hội

Cụm từ
社会信用体系shè huì xìn yòng tǐ xì

社会信用体系: hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu

Cụm từ
社会学shè huì xué

社会学: xã hội học

Cụm từ
社会语言学shè huì yǔ yán xué

社会语言学: ngôn ngữ học xã hội

Cụm từ
社会正义shè huì zhèng yì

社会正义: công lý xã hội

Cụm từ
社会主义shè huì zhǔ yì

社会主义: chủ nghĩa xã hội

Cụm từ
社会主义教育运动Shè huì Zhǔ yì Jiào yù Yùn dòng

社会主义教育运动: Phong trào Giáo dục Xã hội Chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn Thanh lọc 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]

Cụm từ
社会主义者shè huì zhǔ yì zhě

社会主义者: nhà xã hội chủ nghĩa

Cụm từ
社会总需求shè huì zǒng xū qiú

社会总需求: tổng nhu cầu xã hội; tổng yêu cầu của xã hội

Cụm từ
社火shè huǒ

社火: hoạt động giải trí lễ hội (múa lân, đèn rồng, v.v.)

Cụm từ
设或shè huò

设或: nếu

Cụm từ
摄护腺shè hù xiàn

摄护腺: tuyến tiền liệt; cũng viết 前列腺[qian2 lie4 xian4]

Cụm từ
摄护腺肿大shè hù xiàn zhǒng dà

摄护腺肿大: tăng sản lành tính tuyến tiền liệt; phì đại tuyến tiền liệt

Cụm từ
shéi

谁: ai; cũng đọc là [shui2]

Từ vựng
谁料shéi liào

谁料: ai mà ngờ rằng; ai mà ngờ được rằng

Cụm từ
谁怕谁shéi pà shéi

谁怕谁: cứ thử đi!; ai sợ ai?

Cụm từ
谁人乐队Shéi rén yuè duì

谁人乐队: The Who (ban nhạc rock Anh thập niên 1960)

Cụm từ
谁笑到最后,谁笑得最好shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

谁笑到最后,谁笑得最好: Ai cười sau cùng là cười tốt nhất

Cụm từ
谁笑在最后,谁笑得最好shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

谁笑在最后,谁笑得最好: Ai cười sau cùng, mới là tốt nhất

Cụm từ
谁知shéi zhī

谁知: ai mà ngờ rằng; không ngờ rằng

Cụm từ
谁知道shéi zhī dào

谁知道: Trời biết...; Ai mà tưởng tượng được...?

Cụm từ
射击shè jī

射击: bắn; nổ súng (súng)

Cụm từ
拾级shè jí

拾级: đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một

Cụm từ
舍己shě jǐ

舍己: vị tha; sự hy sinh bản thân để giúp người; sự từ bỏ bản thân; chủ nghĩa vị tha

Cụm từ
涉及shè jí

涉及: liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến

Cụm từ
社稷shè jì

社稷: nhà nước; quốc gia; các vị thần đất và ngũ cốc

Cụm từ
设计shè jì

设计: thiết kế; lập kế hoạch; thiết kế; kế hoạch

Cụm từ
射箭shè jiàn

射箭: bắn cung; bắn tên

Cụm từ
舌尖shé jiān

舌尖: đầu lưỡi; âm đầu lưỡi

Cụm từ
舌尖颤音shé jiān chàn yīn

舌尖颤音: âm rung chân răng (ví dụ: âm r trong tiếng Nga)

Cụm từ
舌尖后音shé jiān hòu yīn

舌尖后音: âm uốn lưỡi (ví dụ: trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)

Cụm từ
舌尖前音shé jiān qián yīn

舌尖前音: âm chân răng; phụ âm z, c, s phát âm với đầu lưỡi chạm sống chân răng

Cụm từ