Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
山川
shān chuān

núi sông; cảnh quan

Cụm từ
擅闯
shàn chuǎng

xâm nhập mà không được phép; xâm phạm

Cụm từ
善存
Shàn cún

Centrum (thương hiệu)

Cụm từ
山村
shān cūn

thôn làng miền núi

Cụm từ
闪存
shǎn cún

(tin học) bộ nhớ flash

Cụm từ
闪存盘
shǎn cún pán

ổ flash USB

Cụm từ
善待
shàn dài

đối xử tốt

Cụm từ
山达基
Shān dá jī

Scientology

Cụm từ
山丹
shān dān

hoa bách hợp san hô (Lilium pumilum)

Cụm từ
山丹丹
shān dān dān

xem 山丹[shan1 dan1]

Cụm từ
山丹县
Shān dān xiàn

huyện Sơn Đan, Trương Dịch 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
钐刀
shàn dāo

lưỡi hái

Cụm từ
山道年
shān dào nián

santonin (từ mượn)

Cụm từ
山地
shān dì

vùng núi; khu vực đồi núi; vùng đồi núi

Cụm từ
山巅
shān diān

đỉnh núi

Cụm từ
山靛
shān diàn

(thực vật) chi Mercurialis, họ thầu dầu

Cụm từ
闪电
shǎn diàn

tia chớp; LT:道[dao4]

Cụm từ
闪点
shǎn diǎn

điểm chớp cháy (hoá học)

Cụm từ
闪电结婚
shǎn diàn jié hūn

kết hôn ngay sau khi gặp mặt

Cụm từ
闪电战
shǎn diàn zhàn

chiến tranh chớp nhoáng; tấn công chớp nhoáng

Cụm từ
删掉
shān diào

xóa

Cụm từ
山地车
shān dì chē

xe đạp địa hình

Cụm từ
山顶
shān dǐng

đỉnh đồi

Cụm từ
山地同胞
shān dì tóng bāo

(cách nói cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; người bản địa Đài Loan

Cụm từ
山地自行车
shān dì zì xíng chē

xe đạp địa hình

Cụm từ
山东
Shān dōng

Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]

Cụm từ
山洞
shān dòng

hang lớn; hang động

Cụm từ
扇动
shān dòng

quạt; vỗ; kích động; xúi giục (đình công, v.v.)

Cụm từ
煽动
shān dòng

kích động; xúi giục

Cụm từ
闪动
shǎn dòng

nhấp nháy hoặc loé sáng

Cụm từ