Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 45/168
舌尖音: phụ âm đầu lưỡi (phát âm bằng đầu lưỡi, tức là d hoặc t)
社交: tương tác; liên hệ xã hội
社教: giáo dục xã hội chủ nghĩa; viết tắt của 社會主義教育運動|社会主义教育运动
社交才能: khả năng xã hội
社交恐惧症: ám ảnh xã hội; rối loạn lo âu xã hội
社交媒体: truyền thông xã hội
社交牛逼症: (từ mới khoảng năm 2021) hòa đồng; dễ dàng trong giao tiếp xã hội; tự tin trong môi trường xã hội
社交网站: trang mạng xã hội
社交舞: khiêu vũ xã giao
社交语言: ngôn ngữ chung
设计程序: quy trình thiết kế
拾级而上: đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)
设计规范: tiêu chuẩn thiết kế; quy định quy hoạch
舍己救人: hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ); hy sinh chính mình để giúp đỡ mọi người; chủ nghĩa vị tha
射精: xuất tinh
蛇精病: (tiếng lóng) (chơi chữ với 神經病|神经病[shen2 jing1 bing4]) người điên; kẻ dở hơi
射精管: ống dẫn tinh dịch
设计师: nhà thiết kế; kiến trúc sư
舍己为公: từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); hành động một cách vị tha; không ích kỷ và tinh thần vì cộng đồng
舍己为人: hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hy sinh lợi ích của bản thân vì người khác; chủ nghĩa vị tha
射击学: đạn đạo học
设计者: nhà thiết kế; kiến trúc sư (của một dự án)
设局: giăng bẫy
舍车保帅: hy sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng Trung Quốc); nghĩa bóng: bảo vệ người cấp trên bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới; đổ trách nhiệm
社科: khoa học xã hội (viết tắt)
社科院: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội (CASS)
社恐: người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)
社恐: chứng sợ xã hội (viết tắt của 社交恐懼症|社交恐惧症[she4 jiao1 kong3 ju4 zheng4])
涉览: duyệt qua; xem lướt qua; đọc
奢丽: phung phí; một sự xa hoa
涉历: trải nghiệm
猞猁: linh miêu
舍利: tro cốt sau hỏa táng; xá lợi Phật giáo (tiếng Phạn: sarira)
设立: thiết lập; thành lập
阇梨: nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala)
阇黎: giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết 闍梨|阇梨[she2 li2]
涉猎: đọc lướt (một cuốn sách); đọc qua loa; đọc lướt qua
赦令: ân xá; tha tội
舍利塔: bảo tháp; tháp tôn thờ tro cốt của Đức Phật
射流: tia chất lỏng (toán học)
舍利子: tro cốt sau hỏa táng; xá lợi Phật giáo (tiếng Phạn: sarira)
舍利子塔: bảo tháp có xá lợi; pháp tháp
蛇龙珠: Cabernet Gernischt (loại nho)
社论: bài xã luận (trong báo); LT:篇[pian1]
蛇绿混杂: melange ophiolit (địa chất)
蛇绿混杂岩: đá ophiolit (địa chất)
蛇绿混杂岩带: đai ophiolit (địa chất)
蛇绿岩: đá ophiolit (địa chất)
蛇麻: hoa bia (Humulus lupulus)
蛇麻草: cây hoa bia (Humulus lupulus), loài cây leo có nón hoa được dùng trong nấu bia
蛇矛: vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn
麝猫: cầy hương (động vật)
社媒: truyền thông xã hội (viết tắt của 社交媒體|社交媒体[she4 jiao1 mei2 ti3] hoặc 社群媒體|社群媒体[she4 qun2 mei2 ti3])
射门: (bóng đá, bóng ném, v.v.) sút hoặc ném bóng vào khung thành
奢糜: biến thể của 奢靡[she1 mi2]
奢靡: xa xỉ
舌面: thân lưỡi; phụ âm thân lưỡi
赦免: ân xá; tha thứ; miễn hình phạt
社民党: đảng Dân chủ Xã hội
舍命: liều mạng