社会主义
chủ nghĩa xã hội
chủ nghĩa xã hội
社会主义 thường mang nghĩa “chủ nghĩa xã hội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 社会主义 cùng cụm 社会主义者 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà xã hội chủ nghĩa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phong trào Giáo dục Xã hội Chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn Thanh lọc 四清運動|四清运动[Si4…
›社会主义者shè huì zhǔ yì zhěnhà xã hội chủ nghĩa
›社会shè huìxã hội; LT:個|个[ge4]
›社会事业shè huì shì yèdoanh nghiệp xã hội
›社会保障shè huì bǎo zhàngan sinh xã hội
›社戏shè xìbuổi biểu diễn sân khấu (ví dụ: trong lễ hội tôn giáo)
›社会信用体系shè huì xìn yòng tǐ xìhệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành…
›社工人shè gōng rénnhân viên công tác xã hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.