社会信用体系
hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu
hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
doanh nghiệp xã hội
›社会工作者shè huì gōng zuò zhěnhân viên công tác xã hội
›社会保障shè huì bǎo zhàngan sinh xã hội
›社会化shè huì huàxã hội hóa
›社会名流shè huì míng liúngười nổi tiếng; nhân vật của công chúng
›社会主义者shè huì zhǔ yì zhěnhà xã hội chủ nghĩa
›社会团体shè huì tuán tǐnhóm xã hội; tổ chức cộng đồng
›社会主义教育运动Shè huì Zhǔ yì Jiào yù Yùn dòngPhong trào Giáo dục Xã hội Chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn Thanh lọc 四清運動|四清运动[Si4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.