射击
bắn; nổ súng (súng)
bắn; nổ súng (súng)
射击 thường mang nghĩa “bắn; nổ súng (súng)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 射击, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắn chết (bằng súng, hoặc cung tên)
›射程shè chéngtầm xa; tầm với; tầm bắn
›射箭shè jiànbắn cung; bắn tên
›射手座Shè shǒu zuòchòm sao Nhân Mã (chòm sao và cung hoàng đạo); biến thể phổ biến của 人馬座|人马座[Ren2 ma3 zuo4]
›射击学shè jī xuéđạn đạo học
›射手shè shǒucung thủ; xạ thủ; thiện xạ; tiền đạo (bóng đá, v.v.)
›射影变换shè yǐng biàn huànphép biến đổi xạ ảnh
›射洪Shè hónghuyện Shehong, Tùy Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.