设计
thiết kế; lập kế hoạch; thiết kế; kế hoạch
thiết kế; lập kế hoạch; thiết kế; kế hoạch
设计 thường mang nghĩa “thiết kế; lập kế hoạch”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 设计 cùng cụm 设计师 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà thiết kế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà thiết kế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thiết kế nội thất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiết lập; cài đặt
›设立shè lìthiết lập; thành lập
›设计规范shè jì guī fàntiêu chuẩn thiết kế; quy định quy hoạch
›设防shè fángthiết lập phòng thủ; củng cố
›设计师shè jì shīnhà thiết kế; kiến trúc sư
›设计程序shè jì chéng xùquy trình thiết kế
›设计者shè jì zhěnhà thiết kế; kiến trúc sư (của một dự án)
›设想shè xiǎngtưởng tượng; giả định; hình dung; kế hoạch dự kiến; cân nhắc cho
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.