涉及
liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
涉及 thường mang nghĩa “liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 涉及, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 [she4 shi4 san1 ren2], ba người liên quan); (cổ) kể lại sự việc
›涉外shè wàiliên quan đến người nước ngoài hoặc ngoại vụ
›涉案shè àn(của thủ phạm, nạn nhân, vũ khí, số tiền, v.v.) có liên quan đến vụ án
›涉众shè zhòngcác bên liên quan; một bên liên quan
›涉世未深shè shì wèi shēnchưa có kinh nghiệm; non nớt; ngây thơ; thiếu từng trải
›涉嫌shè xiánbị tình nghi (trong một vụ án); bị nghi ngờ
›涉世shè shìnhìn đời; bước ra xã hội; tích lũy kinh nghiệm
›涉嫌人shè xián rénngười bị tình nghi (tội phạm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.