社会主义教育运动
Phong trào Giáo dục Xã hội Chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn Thanh lọc 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
Phong trào Giáo dục Xã hội Chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn Thanh lọc 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa xã hội
›社会主义者shè huì zhǔ yì zhěnhà xã hội chủ nghĩa
›社戏shè xìbuổi biểu diễn sân khấu (ví dụ: trong lễ hội tôn giáo)
›社会shè huìxã hội; LT:個|个[ge4]
›社会事业shè huì shì yèdoanh nghiệp xã hội
›社会保障shè huì bǎo zhàngan sinh xã hội
›社会信用体系shè huì xìn yòng tǐ xìhệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành…
›社会化shè huì huàxã hội hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.