Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
山东半岛
Shān dōng Bàn dǎo

bán đảo Sơn Đông

Cụm từ
山东大学
Shān dōng Dà xué

Đại học Sơn Đông

Cụm từ
煽动颠覆国家政权
shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán

kích động lật đổ chính quyền nhà nước (tội danh hình sự dùng để bịt miệng tự do ngôn luận)

Cụm từ
煽动颠覆国家罪
shān dòng diān fù guó jiā zuì

tội âm mưu lật đổ nhà nước

Cụm từ
山东科技大学
Shān dōng Kē jì Dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn Đông

Cụm từ
山东省
Shān dōng Shěng

Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]

Cụm từ
煽动性
shān dòng xìng

mang tính khiêu khích

Cụm từ
山斗
shān dòu

nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.); (cách xưng hô tôn kính)

Cụm từ
擅断
shàn duàn

một cách độc đoán

Cụm từ
闪躲
shǎn duǒ

né; tránh

Cụm từ
善恶
shàn è

thiện và ác; cuộc chiến giữa thiện và ác

Cụm từ
山阿
shān ē

một góc núi

Cụm từ
陕飞集团
Shǎn Fēi Jí tuán

Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)

Cụm từ
善风
shàn fēng

gió thuận

Cụm từ
山峰
shān fēng

đỉnh (núi)

Cụm từ
扇风
shān fēng

quạt cho mình; quạt (ai đó)

Cụm từ
煽风点火
shān fēng diǎn huǒ

(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối

Thành ngữ
扇风耳朵
shān fēng ěr duo

tai vểnh

Cụm từ
shàng

biến thể cũ của 上[shang4]

Từ vựng
shàng

(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc đại học); (bổ ngữ phương hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; phía trên

Từ vựng
shāng

làm bị thương; vết thương; thương tích

Từ vựng
shāng

thương mại; nhà buôn; người bán; tham khảo; nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung; thương số (như trong 智商[zhi4 shang1], chỉ số thông minh)

Từ vựng
shǎng

đơn vị diện tích đất (tương đương 10 hoặc 15 mǔ 畝|亩[mu3] ở một số nơi đông bắc Trung Quốc, nhưng chỉ 3 hoặc 5 mǔ ở tây bắc Trung Quốc)

Từ vựng
shǎng

biến thể của 垧[shang3]; phiên âm Đài Loan [chong3]

Từ vựng
shāng

đất đã cày; độ ẩm của đất; rãnh cày

Từ vựng
shàng

biến thể của 尚, vẫn; còn; coi trọng; tôn kính

Từ vựng
shàng

vẫn; còn; coi trọng; tôn kính

Từ vựng
shǎng

phần của ngày; giữa trưa

Từ vựng
shāng

chết khi còn nhỏ; tử trận

Từ vựng
shāng

dòng nước cuồn cuộn

Từ vựng