Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
shān

chiếu rơm; mái tranh

Từ vựng
shàn

xem 蛐蟮[qu1 shan5]

Từ vựng
shàn

giun đất

Từ vựng
shān

áo; khoác với đường xẻ ở vị trí tay áo

Từ vựng
shàn

chế nhạo; nhạo báng; phỉ báng

Từ vựng
shàn

dụ dỗ; phỉnh phờ

Từ vựng
shàn

biến thể cổ của 善[shan4]

Từ vựng
shàn

chu cấp; cung cấp cho

Từ vựng
shàn

nhảy; rời đi

Từ vựng
shān

dùng trong 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]

Từ vựng
shàn

tên một quận ở Tân Cương

Từ vựng
shàn

cắt bằng liềm; lưỡi liềm lớn

Từ vựng
shǎn

né; tránh; chuồn; rung (do ngã); bong gân; căng cơ; sấm chớp; tia lửa; chớp lóe; xuất hiện trong đầu; rời đi; (tiếng lóng Internet) (của màn thể hiện tình cảm) ngọt ngào "chói mắt"

Ngôn ngữ mạng
Shǎn

viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西|陕西

Viết tắt
shàn

biến thể của 膳[shan4]

Từ vựng
shàn

thiến

Từ vựng
shàn

biến thể của 鱔|鳝[shan4]

Từ vựng
shàn

lươn vàng Trung Quốc

Từ vựng
shàn

xem 鱔|鳝[shan4]

Từ vựng
沙那
Shā nà

Sana'a, thủ đô của Yemen (Đài Loan)

Cụm từ
霎那
shà nà

xem 剎那|刹那[cha4 na4]

Cụm từ
山埃
shān āi

xianua (từ mượn); giống 氰化

Cụm từ
沙囊
shā náng

bao cát; biến thể của 砂囊[sha1 nang2]

Cụm từ
砂囊
shā náng

mề (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)

Cụm từ
山案座
Shān àn zuò

chòm sao Mensa

Cụm từ
山凹
shān āo

thung lũng; chỗ trũng

Cụm từ
善罢甘休
shàn bà gān xiū

để cho qua chuyện; sẵn sàng buông bỏ; chấp nhận chịu thua

Cụm từ
舢板
shān bǎn

xuồng tam bản; cũng viết là 舢舨

Cụm từ
舢舨
shān bǎn

biến thể của 舢板[shan1 ban3]

Cụm từ
掸邦
Shàn bāng

bang Shan ở miền đông Myanmar (Burma)

Cụm từ