摄护腺 là gì?
摄护腺 [shè hù xiàn] có nghĩa là tuyến tiền liệt; cũng viết 前列腺[qian2 lie4 xian4].
Nghĩa của từ 摄护腺 trong tiếng Việt
- tuyến tiền liệt
- cũng viết 前列腺[qian2 lie4 xian4]
Cách đọc và ghi nhớ 摄护腺
摄护腺 được đọc là shè hù xiàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuyến tiền liệt; cũng viết 前列腺[qian2 lie4 xian4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .