Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
人不可貌相
rén bù kě mào xiàng

không thể đánh giá một người qua bề ngoài (thành ngữ); không thể trông mặt mà bắt hình dong; thường kết hợp với 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3…

Thành ngữ
人不可貌相,海水不可斗量
rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

không thể đánh giá một người qua bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)

Thành ngữ
人不为己,天诛地灭
rén bù wèi jǐ , tiān zhū dì miè

Không lo cho mình, trời đất sẽ diệt mình trước.; Mạnh ai nấy lo, không lo sẽ chịu hậu quả

Cụm từ
仁布县
Rén bù xiàn

huyện Rinbung, Tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
人不知鬼不觉
rén bù zhī guǐ bù jué

một cách tuyệt đối bí mật

Cụm từ
忍不住
rěn bu zhù

không thể chịu được; không nhịn được

Cụm từ
人才
rén cái

tài năng; người tài năng; ngoại hình; ngoại hình hấp dẫn

Cụm từ
人材
rén cái

biến thể của 人才[ren2 cai2]

Cụm từ
人才济济
rén cái jǐ jǐ

nhân tài tụ hội (thành ngữ); một số lượng lớn người có năng lực

Thành ngữ
人财两得
rén cái liǎng dé

(thành ngữ) thành công cả trong tình yêu lẫn kinh doanh

Thành ngữ
人财两空
rén cái liǎng kōng

(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ; chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài chính

Thành ngữ
人财两失
rén cái liǎng shī

xem 人財兩空|人财两空[ren2 cai2 liang3 kong1]

Cụm từ
人财两旺
rén cái liǎng wàng

(thành ngữ) hưng thịnh; (thành phố) đông đúc và giàu có; (gia đình) đông đúc và thịnh vượng

Thành ngữ
人才流失
rén cái liú shī

chảy máu chất xám; thất thoát tài năng

Cụm từ
人才外流
rén cái wài liú

chảy máu chất xám

Cụm từ
人潮
rén cháo

dòng người như thủy triều

Cụm từ
人车混行
rén chē hún xíng

giao thông hỗn hợp người đi bộ và xe cộ

Cụm từ
人臣
rén chén

quan chức (thời xưa)

Cụm từ
壬辰
rén chén

năm thứ hai mươi chín Nhâm Thìn của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072

Cụm từ
人称
rén chēng

ngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp); gọi là; biết đến như

Cụm từ
任城
Rèn chéng

quận Rencheng của thành phố Jining 濟寧市|济宁市, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
人称代词
rén chēng dài cí

đại từ nhân xưng

Cụm từ
任城区
Rèn chéng qū

quận Rencheng của thành phố Jining 濟寧市|济宁市, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
壬辰倭乱
rén chén wō luàn

Chiến tranh Nhâm Thìn (Imjin war), cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản 1592-1598

Cụm từ
忍耻
rěn chǐ

chịu đựng sự sỉ nhục

Cụm từ
认出
rèn chū

nhận ra; nhận diện

Cụm từ
仁川
Rén chuān

Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
认床
rèn chuáng

khó ngủ khi ngủ ở giường khác không phải giường của mình

Cụm từ
仁川广域市
Rén chuān Guǎng yù shì

Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
人传人
rén chuán rén

lây truyền từ người sang người

Cụm từ