Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng R
1.964 mục từ · Trang 12/33
人事: nhân sự; nguồn nhân lực; sự vụ con người; sự đời; (uyển ngữ) tình dục; sự thật của cuộc sống
人势: (con người) dương vật (YHCT)
人士: người; nhân vật; nhân vật công chúng
人师: người cố vấn; hình mẫu
人氏: người gốc; người từ một nơi cụ thể
任事: bổ nhiệm vào chức vụ quan trọng
认识: biết; nhận ra; quen thuộc; làm quen với ai đó; kiến thức; hiểu biết; nhận thức; nhận biết
人事部: văn phòng nhân sự; phòng nhân sự (HR)
人事部门: văn phòng nhân sự
认识不能: chứng mất nhận thức
人事不知: mất đi ý thức
人事处: phòng nhân sự
人事管理: quản lý nhân sự
人世间: cõi trần tục
认识论: nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ)
人是铁饭是钢: con người không thể hoạt động tốt khi đói (thành ngữ); bao rỗng không thể đứng thẳng
人手: nhân lực; nhân viên; bàn tay con người
仁寿: huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
忍受: chịu đựng; nhẫn nhịn
人寿保险: bảo hiểm nhân thọ
人寿年丰: người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh
仁寿县: Huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
人数: số lượng người
仁术: lòng tốt; nhân từ; cai trị bằng cách nhân đạo
认输: chấp nhận thua; thừa nhận thất bại
认死扣儿: cứng đầu
认死理: bướng bỉnh; cố chấp
认死理儿: biến thể er hoá của 認死理|认死理[ren4 si3 li3]
人算不如天算: mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không lường trước
任随: để cho (ai đó tự quyết định); để mọi việc xảy ra
任所: nơi làm việc; nơi giữ chức vụ
人所共知: điều mà mọi người đều biết
人体: cơ thể người
韧体: phần mềm hệ thống
任天堂: Nintendo
人体工学: nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái học)
人体解剖: giải phẫu người
人体解剖学: giải phẫu học người
任听: để cho (ai hành động tuỳ ý); để ai muốn làm gì thì làm
人体器官: cơ quan cơ thể người
忍痛: chịu đau; nghĩa bóng: miễn cưỡng
认同: tán thành; ủng hộ; thừa nhận; công nhận; đồng cảm với
忍痛割爱: đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý
人头: người; số lượng người; (theo) đầu người; đầu (của một người); (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả)
认头: chấp nhận thất bại; chấp nhận thua cuộc
人头马: rượu cognac Rémy Martin
人头狮身: nhân sư
人头熟: quen biết nhiều người
人头税: thuế thân
惹怒: chọc tức
人外有人,天外有天: trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)
人往高处爬,水往低处流: xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流[ren2 wang3 gao1 chu4 zou3 , shui3 wang3 di1 chu4 liu2]
人往高处走,水往低处流: người hướng lên trên như nước chảy xuống dưới (thành ngữ); một người nên không ngừng nỗ lực tiến bộ
人为: nhân tạo; do con người tạo ra; có nguyên nhân hoặc nguồn gốc từ con người; nỗ lực hoặc cố gắng của con người
认为: tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
人为财死,鸟为食亡: nghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ); nghĩa bóng: con người sẽ làm mọi cách để trở nên…
人为刀俎,我为鱼肉: nghĩa đen: làm thịt trên thớt của người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: bị người khác kiểm soát hoàn toàn
人为土: đất nhân tác (phân loại đất)
人位相宜: là người phù hợp với công việc (thành ngữ)
人微言轻: (thành ngữ) ý kiến của người thấp kém thì không đáng kể