Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
认输認輸

rèn shū

认输 là gì?

认输 [rèn shū] có nghĩa là chấp nhận thua; thừa nhận thất bại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 认输 trong tiếng Việt

  1. chấp nhận thua
  2. thừa nhận thất bại

Cách đọc và ghi nhớ 认输

认输 được đọc là rèn shū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chấp nhận thua; thừa nhận thất bại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan