忍痛割爱
đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý
đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có lòng làm việc gì đó; cắn răng làm nhiệm vụ
›忍痛rěn tòngchịu đau; nghĩa bóng: miễn cưỡng
›忍者rěn zhěninja
›忍者神龟Rěn zhě Shén guīTeenage Mutant Ninja Turtles, loạt truyện tranh Mỹ, xuất hiện đầu tiên năm 1984, cũng có phim, trò chơi điện…
›忍者龟Rěn zhě GuīTeenage Mutant Ninja Turtles (Đài Loan); xem 忍者神龜|忍者神龟[Ren3 zhe3 Shen2 gui1]
›忍耻rěn chǐchịu đựng sự sỉ nhục
›忍耐rěn nàichịu đựng; nhẫn nhịn; giữ kiên nhẫn; kiềm chế; bền bỉ; sức chịu đựng
›忍耐力rěn nài lìsự kiên nhẫn; nghị lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.