Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人头人頭

rén tóu

人头 là gì?

人头 [rén tóu] có nghĩa là người; số lượng người; (theo) đầu người; đầu (của một người); (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人头 trong tiếng Việt

  1. người
  2. số lượng người
  3. (theo) đầu người
  4. đầu (của một người)
  5. (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả)

Cách đọc và ghi nhớ 人头

人头 được đọc là rén tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người; số lượng người; (theo) đầu người; đầu (của một người); (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan