人头 là gì?
人头 [rén tóu] có nghĩa là người; số lượng người; (theo) đầu người; đầu (của một người); (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả).
Nghĩa của từ 人头 trong tiếng Việt
- người
- số lượng người
- (theo) đầu người
- đầu (của một người)
- (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả)
Cách đọc và ghi nhớ 人头
人头 được đọc là rén tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người; số lượng người; (theo) đầu người; đầu (của một người); (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .