Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
rèn

dệt; dăng sợi dọc để dệt; sợi tơ để dệt; biến thể của 紉|纫, may; khâu; chỉ

Từ vựng
rèn

dệt; dăng sợi để dệt; biến thể của 紝|纴[ren4], sợi tơ để dệt

Từ vựng
rèn

biến thể cũ của 韌|韧[ren4]

Từ vựng
rěn

no nê; đã nấu chín; có vị ngon

Từ vựng
rěn

cây tía tô (Perilla frutescens); mềm; yếu

Từ vựng
rěn

cây thủy xương bồ

Từ vựng
rèn

(văn học) phần vạt áo chồng lên của trang phục Trung Quốc; vạt áo; thảm ngủ

Từ vựng
rèn

biến thể của 衽[ren4]

Từ vựng
rèn

(văn học) chậm nói

Từ vựng
rèn

nhận ra; biết; thừa nhận

Từ vựng
rèn

phanh

Từ vựng
rèn

biến thể của 韌|韧[ren4]

Từ vựng
rèn

biến thể cũ của 韌|韧[ren4]

Từ vựng
rèn

đã tôi luyện; dẻo nhưng chắc; bền; bền bỉ

Từ vựng
rèn

thức ăn đã nấu; chế biến (đến khi chín)

Từ vựng
rèn

biến thể của 飪|饪[ren4]

Từ vựng
rèn

chim đầu rìu

Từ vựng
仁爱
rén ài

lòng nhân ái; từ thiện; từ bi

Cụm từ
仁爱区
Rén ài Qū

Khu Nhân Ái hoặc Nhân Ai của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
仁爱乡
Rén ài Xiāng

Xã Nhân Ái hoặc Nhân Ai ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
任安
Rén Ān

Nhâm An (mất khoảng năm 90 TCN), tướng triều Hán, còn gọi là Nhâm Thiếu Khanh 任少卿

Cụm từ
惹恼
rě nǎo

xúc phạm

Cụm từ
热闹
rè nao

náo nhiệt và sôi động; sôi nổi

Cụm từ
热那亚
Rè nà yà

Genoa

Cụm từ
恁般
rèn bān

(cổ) cách này; nhiều như thế này

Cụm từ
人保
rén bǎo

bảo đảm cá nhân; ký tên làm người bảo lãnh

Cụm từ
任便
rèn biàn

tuỳ ý bạn; làm theo ý mình

Cụm từ
人比人,气死人
rén bǐ rén , qì sǐ rén

liên tục so sánh bản thân với người khác chỉ khiến mình tức giận (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
仁波切
Rén bō qiè

Rinpoche (danh xưng tôn kính trong tiếng Tây Tạng)

Cụm từ
仁布
Rén bù

Huyện Rinbung, tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ