人为土
đất nhân tác (phân loại đất)
đất nhân tác (phân loại đất)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người; nhân vật; nhân vật (đặc biệt là người quan trọng); nhân vật (trong vở kịch, tiểu thuyết, v.v.); tranh…
›人为rén wéinhân tạo; do con người tạo ra; có nguyên nhân hoặc nguồn gốc từ con người; nỗ lực hoặc cố gắng của con người
›人气rén qìđộ nổi tiếng; tính cách; nhân cách
›人无完人rén wú wán rénkhông ai là hoàn hảo; ai cũng có khuyết điểm
›人潮rén cháodòng người như thủy triều
›人满为患rén mǎn wéi huànđông nghịt người; quá tải dân số; quá đông đúc
›人烟rén yāndấu hiệu có sự sống của con người
›人渣rén zhācặn bã xã hội; rác rưởi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.