人体
cơ thể người
cơ thể người
人体 thường mang nghĩa “cơ thể người”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 人体, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ quan cơ thể người
›人马臂rén mǎ bìNhánh xoắn ốc Nhân Mã (của thiên hà chúng ta)
›人马座Rén mǎ zuòChòm sao Nhân Mã (chòm sao và cung hoàng đạo)
›人体工学rén tǐ gōng xuénghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái học)
›人马rén mǎngười và ngựa; quân đội; nhóm người; đoàn quân; nhân sự; nhân mã
›人体解剖rén tǐ jiě pōugiải phẫu người
›人类起源rén lèi qǐ yuánnguồn gốc loài người
›人体解剖学rén tǐ jiě pōu xuégiải phẫu học người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.