人数
số lượng người
số lượng người
人数 thường mang nghĩa “số lượng người”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 人数, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân văn; công việc của con người; văn hóa
›人才流失rén cái liú shīchảy máu chất xám; thất thoát tài năng
›人文主义rén wén zhǔ yìchủ nghĩa nhân văn
›人才外流rén cái wài liúchảy máu chất xám
›人文地理学rén wén dì lǐ xuéđịa lý nhân văn
›人才rén cáitài năng; người tài năng; ngoại hình; ngoại hình hấp dẫn
›人文学rén wén xuénhân văn học
›人手rén shǒunhân lực; nhân viên; bàn tay con người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.