认识论
nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ)
nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biết; nhận ra; quen thuộc; làm quen với ai đó; kiến thức; hiểu biết; nhận thức; nhận biết
›认识不能rèn shi bù néngchứng mất nhận thức
›认购rèn gòunhận mua một thứ gì đó; đăng ký; mua cổ phần phát hành
›认赔rèn péiđồng ý bồi thường; chấp nhận trách nhiệm
›认账rèn zhàngthừa nhận lỗi; thú nhận sự thật; công nhận món nợ
›认亲rèn qīnnhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn
›认脚rèn jiǎobiết đi giày nào là chân phải, chân trái (thông tục); biết mình muốn cái nào trong hai cái
›认输rèn shūchấp nhận thua; thừa nhận thất bại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.